Trong 10 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Canađa là: hàng hải sản; hạt đìêu; sản phẩm chất dẻo; cà phê; hạt điều; hàng dệt may; giày dép các loại; túi xách, ví, vali, mũ & ôdù.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Canađa tháng 10 và 10 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 10/2008 |
10 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
47.935.618 |
|
440.684.339 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
11.017.150 |
|
84.558.126 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
477.781 |
|
3.698.942 |
|
Hạt điều |
Tấn |
453 |
2.027.736 |
3.943 |
16.674.615 |
|
Cà phê |
Tấn |
32 |
62.259 |
3.857 |
5.952.378 |
|
Chè |
Tấn |
79 |
79 |
386 |
327.521 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
63 |
71.558 |
397 |
1.225.882 |
|
Gạo |
Tấn |
|
211.077 |
2.137 |
967.967 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
|
|
514.761 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
1.029.796 |
|
6.285.403 |
|
Cao su |
Tấn |
244 |
513.276 |
1.515 |
3.132.125 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
2.011.770 |
|
21.224.635 |
|
Sp mây tre, cói và thảm |
USD |
|
205.253 |
|
1.771.276 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
6.022.865 |
|
36.578.219 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
208.179 |
|
4.349.551 |
|
Sp đá quý và kim loại quý |
USD |
|
132.438 |
|
671.387 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
11.025.77 |
|
109.949.010 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
3.000.118 |
|
63.387.569 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
2.231.484 |
|
18.744.592 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
285.993 |
|
3.749.327 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
76.824 |
|
975.270 |