Trong 11 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Bỉ là: hàng hải sản; sản phẩm chất dẻo; cà phê; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; hàng dệt may, gỗ và sản phẩm gỗ....
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Bỉ tháng 11 và 11 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 11/2008 |
11 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
72.097.420 |
|
884.435.706 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
9.426.781 |
|
100.643.272 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
139.420 |
|
1.740.120 |
|
Hạt điều |
Tấn |
222 |
1.145.754 |
1.052 |
5.406.368 |
|
Cà phê |
Tấn |
6.239 |
10.726.522 |
51.779 |
107.005.710 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
13 |
66.250 |
549 |
2.136.689 |
|
Gạo |
Tấn |
810 |
468.400 |
4.089 |
2.184.836 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
1.079.564 |
|
9.004.381 |
|
Cao su |
Tấn |
591 |
915.450 |
7.680 |
14.391.361 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
6.687.278 |
|
65.320.698 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
425.858 |
|
5.930.661 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
2.807.839 |
|
29.157.109 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
286.927 |
|
5.228.225 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
1.393.286 |
|
12.104.588 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
6.614.067 |
|
95.558.998 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
22.726.973 |
|
266.821.598 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
261.128 |
|
5.484.074 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
|
|
229.798 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
212.974 |
|
2.690.899 |