Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; xăng dầu các loại;  chất dẻo nguyên liệu; vải các loại; ôtô nguyên chiếc các loại; máy móc thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; sắt thép các loại; nguyên phụ liệu dệt may da giày; bông các loại; thức ăn gia súc và nguyên liệu; hoá chất; các sản phẩm hoá chất.
 
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Mỹ tháng 7 và 7 tháng năm 2008
 
Mặt hàng NK
ĐVT
Tháng 7/2008
7 tháng/ 2008
 
 
Lượng
Trị giá (USD)
Lượng
Trị giá (USD)
 
 
 
238.393.000
 
1.580.472.721
Sữa & sản phẩm sữa
USD
 
16.262.884
 
37.445.102
Lúa mỳ
Tấn
2.590
1.120.751
41.208
17.255.343
Dầu mỡ động thực vật
USD
 
48.165
 
1.161.289
Thức ăn gia súc & nguyên liệu
USD
 
20.153.400
 
95.068.620
Nguyên phụ liệu thuốc lá
Tấn
 
1.714.695
 
12.367.322
Hoá chất
USD
 
1.946.465
 
19.042.572
Các sản phẩm hoá chất
USD
 
6.249.320
 
29.934.420
Nguyên phụ liệu dược phẩm
USD
 
61.801
 
451.036
Tân dược
USD
 
1.000.450
 
7.732.954
Phân bón các loại
Tấn
133
666.362
606
1.619.219
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu
USD
 
2.798.057
 
8.842.930
Chất dẻo nguyên liệu
Tấn
8.463
14.082.319
67.661
105.616.790
Cao su
Tấn
366
1.075.417
3.621
9.531.805
Gỗ & sp gỗ
USD
 
10.365.027
 
70.973.741
Bột giấy
Tấn
6.657
4.770.439
36.553
26.651.879
Giấy các loại
Tấn
1.478
1.552.009
8.372
7.759.634
Bông các loại
Tấn
11.391
18.828.195
57.185
86.777.007
Sợi các loại
Tấn
 
 
217
340.837
Vải các loại
USD
 
1.206.224
 
8.301.489
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày
USD
 
15.081.231
 
90.675.201
Kính xây dựng
USD
 
149.513
 
1.300.963
Sắt thép các loại
Tấn
2.976
2.683.071
81.442
57.899.804
Kim loại thường khác
Tấn
108
407.477
386
1.924.081
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện
USD
 
10.547.715
 
67.735.555
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng
USD
 
31.191.626
 
222.454.830
Ôtô nguyên chiếc các loại
Chiếc
530
15.238.453
8.539
208.770.486
Xe máy nguyên chiếc
Chiếc
18
65.500
400
914.340
 

Nguồn: Vinanet