Trong 7 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính sang thị trường Liên Bang Nga là: hàng hải sản; cao su; rau quả; gạo; mỳ ăn liền; cà phêhàng dệt may; giày dép các loại.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Liên Bang Nga tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
92.556.064 |
|
398.902.135 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
38.113.828 |
|
123.292.891 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
3.454.241 |
|
25.544.248 |
|
Hạt điều |
Tấn |
726 |
4.404.982 |
4.235 |
21.754.228 |
|
Cà phê |
Tấn |
1.279 |
2.921.443 |
12.502 |
26.161.677 |
|
Chè |
Tấn |
1.456 |
1.948.827 |
6.844 |
8.683.295 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
555 |
1.726.187 |
2.798 |
9.474.978 |
|
Gạo |
Tấn |
5.500 |
3.755.915 |
40.258 |
23.022.558 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
1.927.265 |
|
16.313.991 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
915.836 |
|
5.479.885 |
|
Cao su |
Tấn |
2.443 |
7.909.631 |
7.756 |
23.108.255 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
371.385 |
|
3.891.898 |
|
Sp mây tre, cói & thảm |
USD |
|
423.271 |
|
1.772.480 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
275.003 |
|
2.205.171 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
298.482 |
|
1.551.732 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
14.277.911 |
|
52.883.905 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
3.484.581 |
|
25.639.914 |
|
Máy vi tính, sp điện tử |
USD |
|
|
|
645.834 |
|
Dây điện và cáp điện |
USD |
|
|
|
507.494 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
|
|
925.293 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
84.999 |
|
324.930 |