Những mặt hàng nhập khẩu chính từ thị trường Áo trong 8 tháng năm 2008 là: Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; gỗ và sp gỗ; tân dược..
Số liệu nhập khẩu hàng hoá từ Áo tháng 8 và 8 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 8/2008 |
8 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
19.840.111 |
|
71.512.293 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
|
224.941 |
|
1.508.938 |
|
Lúa mỳ |
Tấn |
|
|
981 |
395.277 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
258.820 |
|
3.140.678 |
|
Hoá chất |
USD |
|
|
|
264.727 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
29.323 |
|
944.975 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
251.500 |
|
3.138.233 |
|
Tân dược |
USD |
|
822.425 |
|
8.241.060 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
30 |
81.689 |
296 |
768.863 |
|
Cao su |
Tấn |
|
|
220 |
1.586.227 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
172.581 |
|
3.538.013 |
|
Bột giấy |
Tấn |
|
|
488 |
304.698 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
144 |
93.288 |
790 |
743.24 |
|
Vải các loại |
USD |
|
|
|
854.067 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da , giày |
USD |
|
355.822 |
|
1.268.222 |
|
Máy móc, thiết bị ,dụng cu, phụ tùng |
USD |
|
16.841.498 |
|
38.805.206 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
|
|
26 |
1.189.679 |