Trong 8 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Ba Lan là: hàng hải sản; sản phẩm chất dẻo; cà phê; hạt tiêu; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; hàng dệt may, gỗ và sản phẩm gỗ....
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Ba Lan tháng 8 và 8 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 8/2008 |
8 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
27.819.001 |
|
162.177.041 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
10.726.860 |
|
41.413.916 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
|
|
587.504 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
36.695 |
|
490.091 |
|
Hạt điều |
Tấn |
63 |
398.542 |
110 |
720.892 |
|
Cà phê |
Tấn |
451 |
979.170 |
7.784 |
16.177.056 |
|
Chè |
Tấn |
283 |
389.129 |
1.516 |
1.883.778 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
126 |
436.582 |
1.884 |
6.119.705 |
|
Gạo |
Tấn |
2.133 |
1.352.185 |
8.579 |
5.432.097 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
1.626.248 |
|
7.280.474 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
262.447 |
|
2.786.454 |
|
Cao su |
Tấn |
214 |
678.775 |
941 |
2.639.792 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
525.541 |
|
3.246.432 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
432.665 |
|
3.507.177 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
530.709 |
|
8.587.251 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
103.483 |
|
1.280.532 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
3.456.277 |
|
16.795.318 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
997.444 |
|
5.290.446 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
3.143.432 |
|
23.754.407 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
78.064 |
|
834.290 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
115.024 |
|
484.880 |