Trong 8 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Bỉ là: hàng hải sản; sản phẩm chất dẻo; cà phê; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; hàng dệt may, gỗ và sản phẩm gỗ....
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Bỉ tháng 8 và 8 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 8/2008 |
8 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
65.358.883 |
|
694.810.888 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
12.203.340 |
|
67.971.374 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
128.559 |
|
1.441.198 |
|
Hạt điều |
Tấn |
64 |
377.650 |
576 |
2.932.714 |
|
Cà phê |
Tấn |
2.887 |
6.546.085 |
40.953 |
87.329.618 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
65 |
291.896 |
419 |
1.570.908 |
|
Gạo |
Tấn |
100 |
67.000 |
2.479 |
1.241.236 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
972.581 |
|
6.761.969 |
|
Cao su |
Tấn |
796 |
1.746.478 |
5.402 |
9.959.824 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
3.171.258 |
|
48.602.955 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
538.282 |
|
4.845.531 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
997.810 |
|
23.481.394 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
347.198 |
|
3.389.009 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
2.196.577 |
|
8.607.472 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
9.206.379 |
|
76.986.835 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
19.161.859 |
|
207.817.417 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
562.631 |
|
4.453.702 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
107.301 |
|
254.505 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
281.722 |
|
1.991.753 |