Những mặt hàng nhập khẩu chính từ thị trườngHồng Kông trong 8 tháng năm 2008 là: linh kiện ôtô; máy móc, thiết bị phụ tùng; sắt thép các loại; cao su; xăng dầu các loại; phân bón các loại, vải các loại, sợi các loại, chất dẻo nguyên liệu.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá từ Hồng Kông tháng 8 và 8 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 8/2008 |
8 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
154.507.321 |
|
1.896.156.558 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
295.392 |
|
3.581.144 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
|
|
1.108.432 |
|
Xăng dầu các loại |
Tấn |
3.161 |
3.520.316 |
59.056 |
68.038.659 |
|
Hoá chất |
USD |
|
1.184.324 |
|
15.539.646 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
1.838.470 |
|
16.483.768 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
26.810 |
|
1.925.015 |
|
Tân dược |
USD |
|
1.907.508 |
|
15.519.265 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
40 |
48.526 |
1.249 |
565.592 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
|
|
30.521 |
|
437.627 |
|
chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
3.163 |
6.013.515 |
28.598 |
51.246.897 |
|
Cao su |
Tấn |
66 |
247.671 |
1.165 |
3.154.877 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
295.399 |
|
4.480.615 |
|
Bột giấy |
Tấn |
155 |
115.807 |
4.970 |
3.607.496 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
116 |
122.131 |
3.708 |
2.956.791 |
|
Bông các loại |
Tấn |
307 |
520.570 |
1.733 |
2.677.253 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
840 |
1.615.788 |
6.086 |
12.061.792 |
|
Vải các loại |
USD |
|
27.287.749 |
|
287.544.567 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
17.870.10 |
|
190.316.758 |
|
Sắt thep các loại |
Tấn |
2.658 |
2.977.755 |
36.204 |
34.696.966 |
|
Kim loại thg khác |
Tấn |
486 |
1.653.155 |
8910 |
29.085.299 |
|
Máy vi tính, sp điện tử, linh kiện |
USD |
|
29.354.340 |
|
214.877.701 |
|
Máy móc, thiết bị ,dụng cu, phụ tùng |
USD |
|
24.587.147 |
|
175.467.702 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
7 |
533.993 |
255 |
7.788.906 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
Chiếc |
5 |
22.500 |
1.659 |
2.130.734 |
|
Linh kiện ôtô |
Bộ |
|
107.016 |
|
831.357 |