Nhập khẩu hai mặt hàng là sắt thép; máy vi tính, sp điện tử và linh kiện tăng cao, tăng lần lượt là 83,8% và 63,7% so với tháng 9 năm ngoái và đạt 94,3 triệu và 93 triệu USD.
Các mặt hàng nhập khẩu từ Nhật Bản trong tháng 9 và 9 tháng đầu năm 2008
|
Mặt hàng |
T9/2008
(nghìn USD) |
So T8/2008
(%) |
So T9/2007
(%) |
9T/2008
(nghìn USD) |
So 9T/2007
(%) |
|
Tổng |
601.759 |
-20,04 |
8,51 |
6.245.381 |
49,18 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng |
148.228 |
-19,09 |
-28,87 |
1.831.427 |
48,52 |
|
Sắt thép các loại |
94.386 |
8,39 |
83,86 |
840.279 |
90,39 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
93.058 |
18,75 |
63,69 |
642.715 |
58,80 |
|
Xăng dầu các loại |
0 |
-100,00 |
-100,00 |
305.859 |
486,02 |
|
Linh kiện ô tô |
22.146 |
-32,77 |
0,76 |
281.014 |
101,97 |
|
Vải các loại |
28.633 |
5,80 |
11,57 |
261.601 |
1,05 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
15.571 |
-2,19 |
6,19 |
148.926 |
19,53 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
14.746 |
7,98 |
72,57 |
119.626 |
60,28 |
|
Hoá chất |
12.982 |
-2,17 |
31,30 |
118.838 |
40,12 |
|
Ô tô nguyên chiếc các loại |
6.128 |
-66,53 |
-13,94 |
106.410 |
80,79 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
8.222 |
-38,64 |
-13,32 |
85.157 |
10,58 |
|
Kim loại thường khác |
10.444 |
-2,15 |
-9,15 |
78.619 |
-19,57 |
|
Linh kiện và phụ tùng xe máy |
5.327 |
15,93 |
38,33 |
42.908 |
37,44 |
|
Phân bón các loại |
48 |
-99,26 |
-98,42 |
36.516 |
15,74 |
|
Cao su |
3.975 |
20,42 |
87,15 |
34.411 |
102,19 |
|
Giấy các loại |
3.470 |
-3,48 |
46,66 |
33.892 |
78,68 |
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu |
1.387 |
-16,50 |
14,44 |
14.799 |
-14,87 |
|
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu |
494 |
-75,98 |
48,80 |
9.760 |
33,64 |
|
Sợi các loại |
853 |
83,44 |
-14,01 |
8.394 |
10,51 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
376 |
-59,13 |
-65,19 |
7.624 |
-26,63 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
273 |
-33,41 |
-37,24 |
7.227 |
22,97 |
|
Kinh xây dựng |
304 |
-48,39 |
-34,34 |
6.059 |
808,40 |
|
Bột giấy |
1.166 |
13,65 |
504,15 |
5.972 |
36,69 |
|
Gỗ và sản phẩm gỗ |
412 |
-58,72 |
-26,30 |
5.552 |
27,11 |
|
Bột mỳ |
535 |
-17,57 |
21,04 |
4.752 |
-5,56 |
|
Tân dược |
419 |
12,33 |
155,49 |
4.688 |
8,47 |
|
Dầu động thực vật |
33 |
-62,50 |
- |
4.083 |
100,25 |