Những mặt hàng nhập khẩu chính từ thị trường Áo trong năm 2008 là: Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; gỗ và sp gỗ; tân dược..
Số liệu nhập khẩu hàng hoá từ Áo tháng 12 và 12 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 12/2008 |
12 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
4.004.963 |
|
92.631.370 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
|
200.698 |
|
2.112.685 |
|
Lúa mỳ |
Tấn |
|
|
1.251 |
511.214 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
281.589 |
|
4.122.934 |
|
Hoá chất |
USD |
|
|
|
282.861 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
157.977 |
|
1.412.326 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
226.000 |
|
5.304.912 |
|
Tân dược |
USD |
|
865.836 |
|
12.393.746 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
29 |
75.017 |
410 |
1.081.839 |
|
Cao su |
Tấn |
|
|
220 |
1.586.227 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
115.148 |
|
3.985.185 |
|
Bột giấy |
Tấn |
|
|
1.033 |
596.488 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
50 |
77.434 |
1.445 |
1.231.042 |
|
Vải các loại |
USD |
|
78.327 |
|
1.172.498 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da , giày |
USD |
|
248.513 |
|
2.045.200 |
|
Máy móc, thiết bị ,dụng cu, phụ tùng |
USD |
|
561.643 |
|
45.311.668 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
|
|
26 |
1.189.679 |