Trong năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Bỉ là: hàng hải sản; sản phẩm chất dẻo; cà phê; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; hàng dệt may, gỗ và sản phẩm gỗ....
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Bỉ tháng 12 và 12 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 12/2008 |
12 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
131.180.537 |
|
1.019.165.475 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
6.956.467 |
|
107.120.361 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
168.388 |
|
1.908.507 |
|
Hạt điều |
Tấn |
64 |
319.200 |
1.115 |
5.725.568 |
|
Cà phê |
Tấn |
36.268 |
60.353.309 |
88.456 |
168.056.827 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
60 |
184.219 |
610 |
2.320.908 |
|
Gạo |
Tấn |
784 |
207.760 |
4.873 |
2.392.596 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
1.768.819 |
|
10.773.200 |
|
Cao su |
Tấn |
308 |
517.712 |
8.094 |
15.100.751 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
5.278.501 |
|
70.626.596 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
600.402 |
|
6.531.063 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
4.135.753 |
|
33.312.913 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
675.344 |
|
4.934.624 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
607.503 |
|
12.712.091 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
10.469.203 |
|
105.900.257 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
28.405.844 |
|
295.29.409 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
398.603 |
|
5.882.677 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
259.039 |
|
488.838 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
24.359 |
|
2.715.258 |