Trong năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Canađa là: hàng hải sản; gỗ & sp gỗ; hạt đìêu; sản phẩm chất dẻo; cà phê; hạt điều; hàng dệt may; giày dép các loại; túi xách, ví, vali, mũ & ôdù.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Canađa tháng 12 và 12 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 12/2008 |
12 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
61.636.857 |
|
656.383.669 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
8.545.181 |
|
103.940.774 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
501.886 |
|
5.335.729 |
|
Hạt điều |
Tấn |
381 |
1.900.874 |
6.069 |
35.418.413 |
|
Cà phê |
Tấn |
76 |
97.535 |
2.690 |
5.654.848 |
|
Chè |
Tấn |
94 |
90.240 |
379 |
361.706 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
68 |
283.005 |
499 |
2.070.666 |
|
Gạo |
Tấn |
109 |
67.729 |
1.129 |
709.036 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
259.431 |
|
846.093 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
1.007.140 |
|
10.272.802 |
|
Cao su |
Tấn |
141 |
256.693 |
2.681 |
6.977.878 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
2.493.846 |
|
26.013.439 |
|
Sp mây tre, cói và thảm |
USD |
|
317.849 |
|
3.211.696 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
5.625.662 |
|
67.900.481 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
594.476 |
|
4.643.115 |
|
Sp đá quý và kim loại quý |
USD |
|
|
|
895.562 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
18.114.549 |
|
172.875.212 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
11.343.210 |
|
93.294.921 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
292.908 |
|
13.542.790 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
USD |
|
289.138 |
|
1.146.041 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
2.129.773 |
|
8.789.258 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
65.997 |
|
2.248.061 |