Trong năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang CH Nam Phi là: cà phê; gạo; hạt tiêu; giày dép các loại; hàng dệt may; sp đá quý và kim loại qúy.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang CH Nam Phi tháng 12 và 12 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 12/2008 |
12 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
20.063.442 |
|
146.431.855 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
87.444 |
|
1.873.575 |
|
Hạt điều |
Tấn |
16 |
60.940 |
255 |
1.348.786 |
|
Cà phê |
Tấn |
651 |
1.224.594 |
7.040 |
13.476.250 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
85 |
275.789 |
886 |
3.557.349 |
|
Gạo |
Tấn |
200 |
74.421 |
26.409 |
12.866.656 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
|
|
309.030 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
|
|
243.533 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
Tấn |
|
151.702 |
|
1.879.661 |
|
Cao su |
Tấn |
|
|
121 |
343.823 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
140.050 |
|
1.745.386 |
|
Sp mây tre, cói & thảm |
USD |
|
43.557 |
|
691.351 |
|
Gỗ và sp gỗ |
|
|
268.188 |
|
3.185.934 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
34.874 |
|
634.119 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
11.237.494 |
|
20.298.292 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
947.383 |
|
12.901.299 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
3.279.934 |
|
33.112.932 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
412.480 |
|
4.710.305 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
USD |
|
|
|
525.747 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
|
|
596.025 |