Những mặt hàng nhập khẩu chính là sắt thép các loại; các sản phẩm hoá chất; máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; chất dẻo nguyên liệu; phân bón các loại, sắt thép các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hóa từ Bỉ tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng/ 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
26.441.811 |
|
240.752.389 |
|
Sữa & sản phẩm sữa |
USD |
|
65.924 |
|
1.096.324 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
174.347 |
|
490.582 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
606.864 |
|
3.535.379 |
|
Hoá chất |
USD |
|
1.619.771 |
|
7.403.849 |
|
Các sản phẩm hoá chất |
USD |
|
1.190.780 |
|
8.767.108 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
114.557 |
|
218.722 |
|
Tân dược |
USD |
|
617.607 |
|
3.784.974 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
1.720 |
1.632.204 |
5.939 |
4.045.460 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
390.276 |
|
894.593 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
571 |
1.216.854 |
2.778 |
5.728.217 |
|
Cao su |
Tấn |
33 |
128.355 |
411 |
1.167.976 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
275.121 |
|
1.462.250 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
561 |
553.489 |
836 |
739.149 |
|
Bông các loại |
Tấn |
288 |
469.525 |
288 |
469.525 |
|
Vải các loại |
USD |
|
170.182 |
|
1.015.505 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày |
USD |
|
99.994 |
|
717.763 |
|
Kính xây dựng |
USD |
|
|
|
376.376 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
718 |
961.203 |
19.740 |
15.390.579 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
15 |
41.566 |
91 |
569.518 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
24.217 |
|
1.386.998 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
6.887.529 |
|
128.155.338 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
|
|
6 |
1.971.888 |