Những mặt hàng nhập khẩu chính từ thị trường Canađa trong 7 tháng năm 2008 là: các sản phẩm hóa chất; xe máy nguyên chiếc; nguyên phụ liệu dệt may da giày; phân bón các loại; lúa mỳ; máy móc, thiết bị phụ tùng; vải các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá từ Canađa tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
29.593.003 |
|
18.575.625 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
|
488.831 |
|
1.11.377 |
|
Lúa mỳ |
Tấn |
639 |
345.376 |
54.991 |
19.063.595 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
|
|
590.471 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
1.656.090 |
|
5.734.050 |
|
Hoá chất |
USD |
|
93.220 |
|
266.953 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
118.412 |
|
1.088.846 |
|
Tân dược |
USD |
|
83.863 |
|
2.071.054 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
18.000 |
12.352.250 |
112.138 |
58.275.906 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
722 |
1.147.152 |
3.482 |
5.407.477 |
|
Cao su |
Tấn |
14 |
64.539 |
88 |
329.602 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
364.607 |
|
2.957.557 |
|
Bột giấy |
Tấn |
1.924 |
1.417.242 |
9.452 |
6.858.423 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
103 |
136.731 |
644 |
794.308 |
|
Vải các loại |
USD |
|
70.562 |
|
1.243.635 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
2.349.624 |
|
16.402.288 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
692 |
436.889 |
8.458 |
5.102.015 |
|
Kim loại thg khác |
Tấn |
10 |
309.700 |
283 |
1.745.109 |
|
Máy vi tính, sp điện tử, linh kiện |
USD |
|
571.775 |
|
2.947.829 |
|
Máy móc, thiết bị ,dụng cu, phụ tùng |
USD |
|
1.223.312 |
|
22.546.147 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
22 |
709.500 |
281 |
8.756.709 |