Những mặt hàng nhập khẩu chính từ thị trường Canađa trong 8 tháng năm 2008 là: các sản phẩm hóa chất; xe máy nguyên chiếc; nguyên phụ liệu dệt may da giày; phân bón các loại; lúa mỳ; máy móc, thiết bị phụ tùng; vải các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá từ Canađa tháng 8 và 8 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 8/2008 |
8 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
23.836.306 |
|
222.411.955 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
|
32.900 |
|
1.144.277 |
|
Lúa mỳ |
Tấn |
|
10.006.049 |
|
29.069.644 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
|
|
601.605 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
576.238 |
|
6.310.288 |
|
Hoá chất |
USD |
|
|
|
276.853 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
126.048 |
|
1.134.894 |
|
Tân dược |
USD |
|
754.456 |
|
2.825.510 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
1.356 |
732.240 |
113.494 |
59.008.146 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
692 |
1.202.914 |
4.174 |
6.610.390 |
|
Cao su |
Tấn |
14 |
67.234 |
102 |
396.836 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
209.016 |
|
3.166.573 |
|
Bột giấy |
Tấn |
|
|
9.452 |
6.858.423 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
176 |
193.997 |
820 |
988.306 |
|
Vải các loại |
USD |
|
101.431 |
|
1.345.066 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
1.379.555 |
|
17.781.866 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
169 |
121.565 |
8.627 |
5.223.580 |
|
Kim loại thg khác |
Tấn |
11 |
314.100 |
294 |
2.059.209 |
|
Máy vi tính, sp điện tử, linh kiện |
USD |
|
709.643 |
|
3.657.472 |
|
Máy móc, thiết bị ,dụng cu, phụ tùng |
USD |
|
1.976.691 |
|
24.522.838 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
32 |
1.145.307 |
313 |
9.902.016 |