Những mặt hàng nhập khẩu chính từ thị trường Italia trong 7 tháng năm 2008 là: các sản phẩm hóa chất; xe máy nguyên chiếc; nguyên phụ liệu dệt may da giày; máy móc, thiết bị phụ tùng; vải các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá từ Italia tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
199.725.008 |
|
1.741.343.121 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
115.355 |
|
241.911 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
1.863.680 |
|
7.667.583 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD
|
|
367.488 |
|
1.837.440 |
|
Hoá chất |
USD |
|
347.408 |
|
2.195.612 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
2.133.731 |
|
12.564.887 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
722.099 |
|
4.157.699 |
|
Tân dược |
USD |
|
1.542.398 |
|
8.659.929 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
|
|
1.003 |
283.508 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
|
|
|
|
262.035 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
186 |
452.527 |
1.760 |
4.073.845 |
|
Cao su |
Tấn |
21 |
74.111 |
556 |
1.415.612 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
265.277 |
|
1.673.847 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
1.562 |
1.356.090 |
4.325 |
4.631.492 |
|
Bông các loại |
Tấn |
155 |
145.032 |
1.597 |
1.483.125 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
53 |
170.148 |
123 |
775.234 |
|
Vải các loại |
USD |
|
2.313.763 |
|
22.961.545 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
5.278.438 |
|
37.679.698 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
57 |
89.213 |
6.674 |
4.829.868 |
|
Kim loại thg khác |
Tấn |
57 |
356.343 |
248 |
1.440.177 |
|
Máy vi tính, sp điện tử, linh kiện |
USD |
|
354.390 |
|
4.320.775 |
|
Máy móc, thiết bị ,dụng cu, phụ tùng |
USD |
|
30.599.515 |
|
187.312.510 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
Chiếc |
1.267 |
3.028.900 |
15.424 |
35.346.475 |