Trong 11 tháng năm 2008, thị trường chính xuất khẩu cao su của cả nước là: Bỉ, Hoa Kỳ, Malaysia, Nhật Bản, Trung Quốc...
 
Số liệu xuất khẩu cao su tháng 11 và 11 tháng năm 2008
 
 
 Tên nước
Tháng 4/2008
 4 tháng năm 2008
 
Lượng (tấn)
Trị giá (USD)
Lượng (tấn)
Trị giá (USD)
Achentina
464
874.890
1.738
4.448.166
CH Ai Len
 
 
295
864.921
Ai xơlen
60
183.026
141
441.554
Ấn Độ
343
669.967
2.355
5.995.237
Anh
60
136.457
2.703
6.298.653
Ba Lan
 
 
1.021
2.808.039
Bỉ
591
915.450
7.680
14.391.361
Bồ Đào Nha
60
117.114
122
253.773
Braxin
839
1.250.505
4.895
11.352.122
Campuchia
16
26.560
159
439.355
Canađa
242
462.874
2.540
6.721.186
Đài Loan
1.709
3.457.135
19.411
52.653.544
CHLB Đức
1.902
4.064.547
22.765
60.482.198
Hà Lan
40
74.150
507
1.464.426
Hàn Quốc
2.781
4.446.480
26.628
59.725.267
Hoa Kỳ
3.113
5.316.810
17.389
39.147.460
Hồng Kông
80
130.200
1.325
3.390.075
Hy Lạp
20
39.900
302
845.137
Indonêsia
841
1.104.174
4.785
8.768.081
Italia
1.108
2.077.261
7.282
17.929.903
Malaysia
2.333
3.441.198
18.392
44.801.166
CH Nam Phi
20
60.722
121
343.823
New ziland
20
37.876
183
522.049
Liên Bang Nga
440
921.400
12.229
35.722.396
Nhật Bản
973
2.326.502
11.583
32.083.192
Ôxtrâylia
81
185.976
548
1.433.970
Phần Lan
323
651.232
3.447
9.425.044
Pháp
160
381.561
3.177
8.757.235
Philippin
192
303.360
244
413.792
CH Séc
564
1.127.830
3.084
8.051.279
Singapore
 
 
828
2.272.825
Slôvakia
 
 
685
2.027.495
Tây Ban Nha
1.467
2.687.853
7.009
17.237.086
Thái Lan
19
46.637
507
1.668.020
Thỗ Nhĩ Kỳ
505
850.692
8.499
20.090.936
Thụy Điển
114
206.700
1.406
3.836.452
Thụy Sĩ
 
 
108
291.533
Trung Quốc
36.618
63.369.642
369.471
966.137.579
Ucraina
 
 
1.212
3.196.935

Nguồn: Vinanet