Những hàng hoá xuất khẩu chính của Việt Nam sang Ba Lan trong 7 tháng đầu năm 2008 là: Hàng hải sản; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; Hàng dệt may; cà phê; sản phẩm chất dẻo; gỗ và sản phẩm gỗ; giày dép các loại...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Ba Lan tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng năm 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
22.390.153 |
|
134.376.826 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
6.488.215 |
|
30.732.176 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
|
157.554 |
|
587.504 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
|
|
453.396 |
|
Hạt điều |
Tấn |
48 |
322.350 |
48 |
322.350 |
|
Cà phê |
Tấn |
556 |
1.260.353 |
7.333 |
15.197.887 |
|
Chè |
Tấn |
198 |
270.010 |
1.214 |
1.468.316 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
447 |
1.469.275 |
1.758 |
5.683.123 |
|
Gạo |
Tấn |
|
|
6.446 |
4.079.912 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
1.049.985 |
|
5.654.226 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
578.187 |
|
2.524.007 |
|
Cao su |
Tấn |
100 |
323.862 |
727 |
1.961.017 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
378.251 |
|
2.720.891 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
441.095 |
|
3.074.512 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
321.023 |
|
8.056.542 |
|
Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
106.950 |
|
1.177.049 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
3.085.228 |
|
13.339.041 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
1.063.941 |
|
4.293.002 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
3.168.657 |
|
20.610.975 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
55.662 |
|
756.226 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
30.993 |
|
369.856 |