Trong 11 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Bồ Đào Nha là: giày dép các loại, cà phê; hàng hải sản; gỗ và sản phẩm gỗ.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Bồ Đào Nha tháng 11 và 11 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 11/2008 |
11 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
6.671.077 |
|
78.057.967 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
1.910.560 |
|
28.568.133 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
|
|
278.769 |
|
Hạt điều |
Tấn |
|
|
47 |
271.600 |
|
Cà phê |
Tấn |
785 |
1.371.438 |
5.508 |
11.880.410 |
|
Gạo |
Tấn |
600 |
216.000 |
1.600 |
816.000 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
106.337 |
|
1.407.465 |
|
Cao su |
Tấn |
60 |
117.114 |
122 |
253.773 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
|
|
837.594 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
51.940 |
|
726.185 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
473.059 |
|
3.545.853 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
|
|
308.378 |
|
Sản phẩm đá quý & kim loại qúy |
USD |
|
68.109 |
|
1.846.310 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
45.363 |
|
587.033 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
716.894 |
|
6.583.406 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
106.042 |
|
559.680 |