Trong 10 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Campuchia là: xe đạp & phụ tùng; dây điện & dây cáp điện; sản phẩm chất dẻo; hàng dệt may; mỳ ăn liền; hàng hải sản; sữa và sp sữa.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Campuchua tháng 10 và 10 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 10/2008 |
10 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
107.011.600 |
|
1.301.241.095 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
1.876.065 |
|
10.837.396 |
|
Sữa và sp sữa |
USD |
|
1.136.889 |
|
10.108.748 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
158.414 |
|
1.579.140 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
1.410.386 |
|
16.561.347 |
|
Đường |
Tấn |
210 |
92.190 |
2.135 |
862.372 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
2.081.254 |
|
25.874.724 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
3.814.824 |
|
43.835.393 |
|
Cao su |
Tấn |
|
|
143 |
412.795 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
216.512 |
|
1.332.100 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
172.287 |
|
2.230.283 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
525.968 |
|
5.346.237 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
2.955.249 |
|
27.748.028 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
44.394 |
|
600.848 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
69.298 |
|
4.159.550 |
|
Dây điện và cáp điện |
USD |
|
242.178 |
|
9.460.520 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
1.029.572 |
|
9.460.520 |