Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Hàn Quốc 7 tháng đầu năm2008
Theo số liệu thống kê, trong tháng 7/2008, Việt Nam đã xuất khẩu hàng hoá sang Hàn Quốc đạt trị giá 141.361.275 USD. Tính chung 7 tháng, giá trị xuất khẩu đạt 1.129.530.891 USD.
Những mặt hàng xuất khẩu chính sang Hàn Quốc 7 tháng đầu năm 2008 là: hàng hải sản; dây điện & dây cáp điện; giày dép các loại; dầu thô; cà phê; than đá; hàng dệt may; than đá.
Số liệu xuất khẩu tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
141.361.275 |
|
1.129.530.891 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
34.375.400 |
|
176.669.336 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
1.336.341 |
|
7.563.053 |
|
Cà phê |
Tấn |
3.240 |
6.900.914 |
26.090 |
54.727.703 |
|
hạt tiêu |
Tấn |
206 |
711.119 |
1.075 |
3.923.107 |
|
Quế |
Tấn |
148 |
177.453 |
916 |
960.545 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
654.998 |
|
1.215.297 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
200.586 |
|
688.121 |
|
Than đá |
Tấn |
54.710 |
5.263.393 |
519.939 |
38.602.557 |
|
Dầu thô |
Tấn |
|
|
212.900 |
172.244.414 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
988.206 |
|
10.430.309 |
|
Cao su |
Tấn |
3.088 |
7.458.261 |
16.147 |
36.961.961 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
2.530.310 |
|
14.033.706 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
584.929 |
|
3.803.550 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
10.251.838 |
|
58.958.680 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
896.090 |
|
6.938.768 |
|
Sp đá quý và kim loại quý |
USD |
|
625.267 |
|
3.624.916 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
8.844.434 |
|
62.709.645 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
6.41.368 |
|
35.334.248 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
4.979.846 |
|
35.244.159 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
1.474.962 |
|
31.479.967 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
348.416 |
|
2.181.127 |
Nguồn: Vinanet