Trong 11 tháng đầu năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Hungari là: máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; sản phẩm gốm, sứ; giày dép các loại, hàng dệt may; hàng hải sản; gỗ và sản phẩm gỗ; sản phẩm gốm, sứ.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Hungari tháng 11 và 11 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 11/2008 |
11 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
4.869.213 |
|
65.560.880 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
152.555 |
|
1.467.628 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
|
|
477.978 |
|
Hạt điều |
Tấn |
16 |
82.250 |
95 |
515.111 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
35.983 |
|
513.319 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
211.963 |
|
2.915.645 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
|
|
992.787 |
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
89.689 |
|
640.477 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
165.918 |
|
2.116.301 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
32.673 |
|
295.698 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
600.549 |
|
18.556.797 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
324.857 |
|
2.039.515 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
2.237.446 |
|
23.081.038 |
|
Xe đạp và phụ tùng |
USD |
|
405.240 |
|
2.857.686 |