Trong 7 tháng đầu năm, những hàng hoá xuất khẩu chính của Việt Nam sang thị trường Indonêsia là: Dầu thô, hàng dệt may, gạo, hàng rau quả, than đá, sp chất dẻo.
|
Mặt hàng xk |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
78.018.389 |
|
450.158.067 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
413.897 |
|
1.724.372 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
213.793 |
|
11.277.564 |
|
Hạt điều |
Tấn |
|
|
79 |
309.749 |
|
Cà phê |
Tấn |
|
|
1.543 |
3.049.374 |
|
Chè |
Tấn |
546 |
606.137 |
1.697 |
1.506.133 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
42 |
152.3755 |
293 |
939.863 |
|
Gạo |
Tấn |
5.000 |
2.627.250 |
54.622 |
25.778.545 |
|
Đường |
Tấn |
|
|
3.096 |
1.097.188 |
|
Than đá |
Tấn |
18.717 |
3.914.479 |
61.345 |
7.480.662 |
|
Dầu thô |
Tấn |
|
|
78.163 |
72.388.007 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
1.134.028 |
|
6.764.431 |
|
Cao su |
Tấn |
576 |
1.268.343 |
2.503 |
4.756.431 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
63.806 |
|
315.982 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
206.820 |
|
996.632 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
2.505.791 |
|
18.592.356 |
|
Gìay dép các loại |
USD |
|
1.034.654 |
|
3.697.466 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
387.991 |
|
2.913.795 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
116.722 |
|
625.699 |
|
Xe đạp & phụ tùng |
USD |
|
72.908 |
|
612.404 |