Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Pháp 7 tháng đầu năm là: hàng hải sản; cà phê, gỗ và sản phẩm gỗ, giày dép các loại, hàng dệt may, sản phẩm chất dẻo, sản phẩm gốm sứ.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Pháp tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng năm 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
87.904.017 |
|
588.076.904 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
10.930.918 |
|
49.004.181 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
739.466 |
|
3.307.092 |
|
Hạt điều |
Tấn |
35 |
215.462 |
229 |
1.399.802 |
|
Cà phê |
Tấn |
2.274 |
5.262.593 |
16.003 |
33.006.451 |
|
Chè |
|
|
|
164 |
215.585 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
117 |
418.130 |
759 |
3.062.479 |
|
Gạo |
Tấn |
482 |
459.470 |
3.368 |
2.182.271 |
|
Mỳ ăn liền |
|
|
126.949 |
|
447.747 |
|
Than đá |
Tấn |
|
|
98.473 |
10.827.073 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
2.806.020 |
|
18.789.306 |
|
Cao su |
Tấn |
326 |
862.715 |
2.061 |
5.382.207 |
|
Tuí xách, ví,va li, mũ và ôdù |
USD |
|
5.036.476 |
|
33.201.521 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
864.727 |
|
7.030.125 |
|
gỗ & sp gỗ |
USD |
|
4.494.247 |
|
57.553.728 |
|
sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
4.045.859 |
|
12.493.280 |
|
SP đá quý & kim loại quý |
USD |
|
2.620.841 |
|
27.212.119 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
17.476.296 |
|
90.411.591 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
17.610.003 |
|
123.493.155 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
2.786.594 |
|
10.771.596 |
|
Dây điện và dây cáp điện |
USD |
|
546.315 |
|
3.838.106 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
243.732 |
|
1.484.112 |