Nhập khẩu:
1. Vải không dệt dạng cuộn làm từ bột giấy khổ 4 – 17cm: 1.660 CNY/tấn HQ Hữu nghị Lạng Sơn
2. Gỗ xẻ nhóm 1 (trắc Cambod): 1.500 USD/m3 HQ CK Katum Tây Ninh
3. Máy biến áp S9-1800/35 mới 100%: 145.000 CNY/cái HQ CK Lao Cai
4. Gỗ cao su xẻ đã tẩm sấy: 230 USD/m3 HQ CK Xa Mát tây Ninh
5. Thép tấm cán nóng, không hợpkim KT 6 x 1500 x 6000mm: 1.113 USD HQ Ga đường sắt Qtế Đồng Đằng
6. Titanium dioxide tr92 (oxit titan): 2,48 USD/kg HQ KCN Sóng Thần Bình dương
7. Máy dò kim loại DAEKWANG: CBS-600M.A.S: 4.920 USD/bộ HQ KCN Sóng Thần Bình dương
8. ô tô 5 chỗ ngồi, 4 cửa, tay lái thuận, model 2008: 17.000 USD/c HQ KCN Sóng Thần Bình Dương
9. Thép hình chữ U cán nóng khôngphủ mạ, không hợp kim: 945,99 USD/tấn HQ KCX Tân Thuận HCM
10. Hạt nhựa nguyên sinh IRPC HDPE Prime Virgin Grade: 1,38 USD/kg HQ ninh Bình
11. Máy chế bản KMPY 900: 3.558 USD/c HQ Cảng Cát Lái _ HQ Cảng sài GÒn KVI
Xuất khẩu:
1. Mì ăn liền UNIF bò rau thơm: 48.000 đ/thùng HQ CK Katum Tây Ninh
2. Ghẹ sơ chế loại 1: 81.000đ/kg HQ CK Lao Bảo Quảng Trị
3. Gỗ ván lạng 1,4mm (dài 1,27m, rộng 10 – 64cm): 500 CNY/m3 HQ CK Lao Cai
4. Tỏi củ khô: 280 USD/tấn HQ CK Mộc Bài Tây Ninh
5. Hành tây củ: 150 USD/tấn HQ CK Mộc Bài Tây Ninh
6. Nhân hạt điều sơ chế W320: 5,9 USD/kg HQ CK Tà Lùng Cao Bằng
7. Đạm U rê NH2)2CO thành phần N>=46%: 410 USD/tấn HQ CK ThườngPhước Đồng Tháp
8. Thép cây vằn gân D16 – SD 390 , 12mm: 550 USD/tấn HQ CK Vĩnh Xương An Giang
9. Hạt Màu Remafin Light Grey DS 60432-05: 4,65 USD/kg HQ KCN Việt Nam – Singapore
10. Nhân hạt điều đã qua chế biến WW320: 5,73 USD/kg HQ Đà Lạt
11. Cát vàngthiên nhiên: 6,8 USD/m3 HQ CK Cảng Cần Thơ