Xuất khẩu:
 
1.     Xi măng Quảng Trị PCB 30 (bao 50kg): 775.000đ/tấn Chi cục HQ Khu Thương mại Lao Bảo
2.     Mì ăn liền Hảo Hảo 75g x 30 gói/thùng: 58.000đ/thùng HQ Khu Thương mại Lao Bảo
3.     Phở gà, bò ăn lièn 60g x 30 gói/thùng: 70.000đ/thùng HQ Khu Thương mại Lao Bảo
4.     Bánh Kinh đô Aloha 25g x 80 cái (335thg): 30.500đ/kg HQ Khu Thương mại Lao Bảo
5.     Cà phê hoà tan G7 – 320g x 24 hộp (100 th): 79.000đ/kg HQ Khu Thương mại Lao Bảo
6.     Bánh quê Socola 300g x 18 hộp (15th): 48.700đ/kg HQ khu Thương mại Lao Bao
7.     Bánh trứng nướng 350g x 18 hộp (20th): 52.000đ/kg HQ khu Thương mại Lao Bảo
8.     Ống sắt mạ kẽm phi 60   2,6mm: 81.200đ/m HQ Khu Thương mại lao Bảo
9.     Ống nhựa HDPE phi 50   2,9mm: 19.377 đ/m Khu Thương mại Lao Bảo
10. Sữa tươi Cô gái Hà Lan 110ml (48hộp/thùng) 500t: 21.960đ/lít HQ Khu Thương mại Lao Bảo
11. Bia Huda chai 450ml (20chai/thùng): 91.000đ/thùng HQ Khu Thương mại Lao Bảo
 
 
Nhập khẩu:
 
1.     Mỡ bôi trơn Grease (0,5kg/hộp): 4,92 USD/hộp Cảng Vict
2.     Dầu gốc pha chế dầu nhờn: 905 USD/tấn cảng Cát Lái – HCM
3.     Nhiên liệu bay Jet A – 1: 0,47 USD/kg Cảng Hải Phòng
4.     Mogas 92: 522,47 USD/tấn Cảng Sài Gòn KV III
5.     Thép không gỉ cán nóng (22 x1524 x 6098)mm hàng cũ: 321,91 Cảng Hải Phòng
6.     thép ống không hợp kim dùng cho dẫn đầu: 718,59 USD/tấn cảng Hải Phòng
7.     Thép rỗng 75 x 45 x 4,5mm: 1,92 USD/kg Cảng Hải Phòng
8.     Dây thép đàn hồi có tỷ lệ các bon cao: 5,35 USD/kg Cảng Hải Phòng
9.     Xi măng trắng dùng trong xây dựng: 128 USD/tấn HQ KV IV (ICD Tanamexco)
10. Gỗ cao su xẻ: 240 USD/m3 HQ CK Xa Mát Taya Ninh
11. Gỗ cẩm lai xẻ nhóm 1 Combodia (rose – wood): 1.510 USD/m3 HQ CK Katum tây Ninh
12. Thuốc trừ sâu TASIEU 5WG: 14,3 USD/kg HQ QL các KCN Bắc Giang
 
 

Nguồn: Vinanet