Xuất khẩu:
1.         Hạt gạo dài Việt Nam (5%tấm)  :  510.00USD/tấn  Uzbekistan  Ga Hà nội  CIP 
2.         Gạo JASMINE 5% tấm  :  841.22USD/tấn  Mỹ  Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)  CFR 
3.         Hộp sơn mài  :  4.97USD/c  Italy  Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)  EXW 
4.         Bàn lá rơi  :  53.45USD/c  Ba Lan  Cảng Hải Phòng  FCA 
5.         Cá thu đao xì dầu  :  11.36 USD/kg Nhật  Sân bay Đà Nẵng  CPT 
6.         Mắm ruốc  :  0.30USD/kg  Campuchia  Cửa khẩu Xà Xía (Kiên Giang)  FOB 
7.         Hành tây củ  :  121.00USD/tấn  Lào  Cửa khẩu Lao Bảo (Quảng Trị)  DAF 
8.         Quả dừa khô lột vỏ  :  0.18USD/kg  Campuchia  Cửa khẩu Hà Tiên (Kiên Giang)  FOB 
9.         ROMA COAT -  áo khoác 3 lớp  :  15.00USD/c  Pháp  Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)  FOB 
  1.     Quần lót phụ nữ  :  0.65USD/c  Philipine  Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)  FOB 
  2.     Vòng vàng 18K có gắn kim cương  :  1,006.74USD/c  Malaysia  Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)  CIF 
  3.     Lắc ngọc trai vàng 18K gắn kim cương  :  1,637.43USD/c  Malaysia  Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)  CIF 
 
Nhập khẩu:
1.         Muối kali của Glycyrrhizinate tự nhiên ( Dipotassium Glyrrhizinate)  :  184.95USD/kg  Nhật  Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)  FOB 
2.         Chất phóng xạ Sodium iodide solution I-RA-5(51800 MBq)  : 1,497.43 USD/kiện Hungary  Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)  CPT 
3.         CISPLATIN 10MG Hộp 1 lọ Sx:06/08; Hd: 05/2010 VN:3970-07  :  3.10 USD/hộp áo  Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)  CIP 
4.         Grepiflox, dung dịch tiêm truyền, Hộp 1 túi 100ml, SDK: VN-2803-07, Hsd: 10/2008 - 10/2010, Nsx: P.L Rivero Y Cia S.A  :  2.00USD/hộp  Achentina  Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)  CIP 
5.         Xăng thơm  :  0.85 USD/lít Thái Lan  Cửa khẩu Lao Bảo (Quảng Trị)  DAF 
6.         Xăng không chì 92 ron  :  408.60USD/tấn  Singapore  Cang Sài gòn KV III (cảng xăng dầu)  CFR 
7.         Tụ điện  EKY-350ETD470ME11D  :  0.02USD/c  Thái Lan  Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)  CIF 
8.         Màn hình hiển thị dạng LCD của điện thoại  :  0.82 USD/c Philipine  Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)  CIF 
9.         Thép tấm PCM (màu xám) AD-280590M1 T0,45*W621*L389mm ko hợp kim, cán phẳng, mạ kẽm = pp d.phan, cacbon=0,2%  :1.89USD/tấm  Hàn Quốc  Cảng Hải Phòng  CIF 
10.     Tôn Silic mới 100% có chiều rộng dưới 600mm  :  0.85USD/kg Cộng Hòa Séc  Cảng Hải Phòng  CANDF 
11.     ống xông JJ đặt nong niệu quản size 7Fr, 26cm, MS: ST - 197726  :  11.83USD/c  Đức  Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)  CIF 
12.     Máy đo điện giải  GEMLYTE (ELECTRODE ANALYZERS)  :  2,500.00USD/c  Mỹ  Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)  EXW 

 

 

Nguồn: Vinanet