Nhập khẩu:
1.     Ô TÔ TẢI Van hiệu huyndai Starex 6 chỗ, SX 2004 đã sử dụng: 3.800 USD/c HQ KV IV (ICD Trường Thọ)
2.     Xe trộn bê tông 12T: HOWO; WL5250GJB: 43.500 USD/c HQ Hữu Nghị Lạng Sơn
3.     Gỗ trắc tròn: 1.000 USD/m3 HQ CK Cha Lo Quảng Bình
4.     ô tô tảI 2.5T  KIA  FRONTIER, SX 2002, đã sử dụng: 2.500 USD/c HQ Cảng Sài Gòn KV III
5.     U rê  N>=46% do Trung Quốc sản xuất: 2.920 CNY/tấn HQ Bát Xát Lào Cai
6.     Phân AMONI SULFAT  SA (NH4)2SO4 do Trung Quốc sản xuất: 1.710 CNY/tấn HQ Bát Xát  Lào Cai
7.     Đá mài bóng 80 x 30 x 3cm: 32 USD/m2 HQ cảng Thanh Hoá
8.     Gỗ lim xẻ: 500 USD/m3 HQ CK Lao Bảo Quảng Trị
9.     Rơ le bật tắt máy ô tô tảI < 5 tấn, 25A, điện áp 24V: 2,1 USD/c HQ Bắc Phong Sinh Quảng Ninh
10. Lọc dầu ô tô tảI < 5 tấn, mã MHJX 1008A: 1,1 USD/c HQ Bắc phong sinh Quảng Ninh
11. đèn pin xạc vỏ nhựa 220V (3-4,5V): 0,04 USD/c HQ Bắc Phong Sinh - Quảng Ninh
 
 
Xuất khẩu:
1.     Dầu nhờn AMALIE XLO HD Fleet 15W40: 485.000 ĐộI quản lý Khu TM&CN (thuộc HQ CK Mộc Bài)
2.     Lụa tơ tằm G.C 4.5M/M (126cmx50mx1280grs) (S-Z): 1,28 USD/m HQ ĐÀ Lạt
3.     Ván sàn gỗ căm xe ghép thanh (FJ) (FJ Floỏing): 2.050,03 USD/m3 HQ Buôn Mê Thuột
4.     Thịt cá ngừ vây vàng cắt KIROTOSHI 2L: 10,45 USD/kg HQ Cảng Ba Ngòi Khánh Hoà
5.      Thạch dừa trong nước đường, lon m2 (12lon/carton): 2,26 USD/thùng HA Cảng Mỹ Tho Long An
6.     Áo Jacket 2120: 9,7 USD/c HQ CảngĐà Nẵng KVI
7.     Cát vàng xây dựng đã qua tuyển rửa: 5 USD/c HQ CK Cảng Cần Thơ
8.     Bã dứa khô (dùng làm thức ăn gia súc) 25 kg/bao: 0,38 USD/kg HQ CK Cảng HP KV I
9.     TỏI củ khô: 270 USD/tấn HQ CK Lao Bảo Quảng Trị
10. Nhân hạt điều sơ chế WW240: 5,6 USD/kg HQ CK Tà Lùng Cao Bằng
11. Lựu quả tươi: 210 USD/tấn HQ CK Thanh Thuỷ Hà Giang
12. hoa hồI: 1.200 USD/tấn HQ Gia Lâm Hà NộI
 
 
 
 

Nguồn: Vinanet