Nhập khẩu
  1. Thiếc thỏi             10,9 USD/kg             Chi cục HQ Cốc Nam Lạng Sơn
  2. Thiếc cuộn, đường kính 1,8 mm             8,48 USD/kg           Chi cục HQ Cốc Nam Lạng Sơn
  3. Hoá chất kỹ thuật Natri Sacari             1,5 USD/kg             Chi cục HQ CK Hữu Nghị Lạng Sơn
  4. Than gỗ             800 USD/T             Chi cục HQ CK Lào Cai
  5. Gỗ đặc xẻ             304 USD/m3             Chi cục HQ Sóng Thần
  6. Thuốc lá điếu hiệu             110 USD/kiện             HQ cảng biển Cái Lân (Quảng Ninh)
  7. Hạt nhựa LDPE             1,14 USD/kg             HQ Việt Trì (thuộc HQ Hà Nội)
  8. Hạt nhựa PP tráng             1,13 USD/kg             HQ Việt Trì (thuộc HQ Hà Nội)
  9. Nguyên phụ liệu sản xuất mút xốp             2 USD/kg             Chi cục HQ điện tử TPHCM
  10. Khí đốt hoá lỏng LPG (gas)            875 USD/T             Chi cục HQ Bắc Hà Nội
  11. Ống gió mềm bằng nhôm, đường kính 150 mmm            1,89 USD/chiếc             Chi cục  HQ Bắc Ninh (Hà Nội)
  12. Hạt nhựa nguyên sinh polyethylene             2.000 USD/T             Chi cục HQ CK cảng Đà Nẵng KVII
  13. Sơn nước không phải sơn phản quang      5,3 USD/kg            Chi cục HQ CK cảng HP KV II
Xuất khẩu
  1. Giày thể thao –300537             3,1 USD/đôi             Chi cục HQ KCN Sóng Thần Bình Dương
  2. Hạt điều chiên muối 12 gói x 400g/th             6,25 USD/kg             Chi cục HQ KCN Tân Định Bình Dương
  3. Tôm càng thịt biển đông lạnh IQF (bỏ đầu, bỏ vỏ)         8,88 USD/kg             Chi cục HQ QL KCN Bình Thuận (Đồng Nai)
  4. Áo choàng nữ (jacket)                        15,3 USD/chiếc             Chi cục  HQ quản lý các KCN Bắc Giang
  5. Dưa chuột muối tokiwa nguyên quả, cắt hai đầu             570 USD/T              Chi cục HQ quản lý hàng ĐT-GC Hà Nội
  6. Sữa đặc ngôi sao Phương Nam             0,48 USD/hộp             Chi cục HQ CK Lệ Thanh (Gia Lai)
  7. Cá tra fillet đông lạnh       2,49 USD/kg             Chi nhánh chi cục HQ cảng Đồng Tháp
  8. Bánh phở, bún, hủ tiếu             1,15 EUR/kg             HQ cảng Cát Lái (HQ cảng Saigon KVI)
  9. Nhân hạt điều đã qua sơ chế các loại WW240             5,6 USD/kg             HQ cửa khẩu Bắc Luân
  10. Cát vàng thiên nhiên             6,3 USD/T             Chi cục HQ CK cảng Cần Thơ
  11. Tôm tươi đông lạnh có brifisol NP 30             7,59 USD/kg             Chi cục HQ CK cảng Năm Căn Cà Mau
  12. Xi măng Hoàng Mai bao PCB 40 màu             1.560.000 VND/T             chi cục HQ CK Cầu Treo Hà Tĩnh
  13. Chè xanh sơ chế (SX tại Việt Nam)   16.000 NVD/kg             Chi cục HQ CK Chi Ma Lạng Sơn
  14. Mục khô loại AA1             10,5 USD/kg             Chi cụ HQ CK Hoành Mô Quảng Ninh

Nguồn: Vinanet