Nhập khẩu
1. Hoá chất chống lão hoá 5,84 USD/kg Hàn Quốc Cảng Vict CIF
2. Hoá chất xử lý nước thải Công nghiệp HYDROGEN PEROXIDE H2O235%-240KGS/thùng 571,96 USD/tấn Thái Lan Cảng Vict CIF
3. Phôi thép dạng tấm dùng để chế tạo khuôn đúc cao su 3,84 USD/kg Đài Loan Cảng Hải Phòng CIF
4. Thép hình H không hợp kim mới cỡ 200x200x8 x12 mm - 350x175x7x11mm x12M 1.053,04 USD/tấn Trung Quốc Cảng Hải Phòng CFR
5. Máy đọc hộ chiếu, tài liệu- PRM 353 Document Reader (kèm phụ kiện tiêu chuẩn) - Hãng sx AHR 4.774,53 USD/chiếc Hungary Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội) CIP
6. Phần mềm dùng cho máy tính chủ - MSL-DST (Maestro advanced distribution license. 3.108,00 USD/bộ Ixraen Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội) EXW
7. Tân dược-ENARENAL(Enalapril) 10mg.H/30 viên. 2,50 USD/hộp Ba Lan Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh) CIP
8. Tân dược-PREDNILONE 5mg.Lọ/1000 viên 5,50 USD/hộp Hàn Quốc Cảng Vict CIF
9. Tân dược: DUOFILM Sol 15ml (Acid Salicylic, Acid Lactic), H/Lọ 15ml, Lot : 361K 3,78 USD/hộp Singapore Cảng khô - ICD Thủ Đức CIF
10. Máy đọc hộ chiếu, tài liệu- PRM 353 Document Reader (kèm phụ kiện tiêu chuẩn) - Hãng sx AHR 4.774,53 USD/chiếc Hungary Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội) CIP
11. Phần mềm dùng cho máy tính chủ - MSL-DST (Maestro advanced distribution license. 3.108,00 USD/bộ Ixraen Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội) EXW
12. Bột thịt gà (Protein: 67.60%)-Hàng xá trong container 830,70 USD/tấn Australia Cảng Vict CFR
13. Khô dầu cọ (Nguyên liêu sản xuất thức ăn gia súc - độ ẩm = 5,64 %, Aflatoxin 0,0 167,00 USD/tấn Inđônêxia Cảng Hải Phòng CFR
14. Phôi thép dạng tấm dùng để chế tạo khuôn đúc cao su 3,84 USD/kg Đài Loan Cảng Hải Phòng CIF
15. Thép hình H không hợp kim mới cỡ 200x200x8 x12 mm - 350x175x7x11mm x12M 1.053,04 USD/tấn Trung Quốc Cảng Hải Phòng CFR
Xuất khẩu:
1. Lợn sữa đông lạnh 4.680 USD/tấn Chi cục HQ Điện tử Hải Phòng
2. Chỉ 20/3 0,96 USD/cuộn Chi cục HQ CK Lao Bảo Quảng Trị
3. Dầu DIESEL 0,25 % S 0,97 USD/kg Chi cục HQ CK Cảng Đà Nẵng KVI
4. Dăm gỗ tràm keo 140 USD/tấn Chi cục HQCK Cảng Chân Mây TT Huế
5. Chè đen Việt Nam F 1.220 USD/tấn Chi cục HQ CK cảng HP KV III
6. Tinh bột sắn 2.100 CNY/tấn Chi cục HQ CK Hữu Nghị Lạng Sơn
7. Nhân điều đã qua sơ chế loại WS 4,63 USD/kg Chi cục HQ CK Xa Mát Tây Ninh
8. Quặng mangan đã làm giàu hàm lượng Mn>=35% 1.600.000 VNĐ/tấn Chi cục HQ CK Thanh Thuỷ Hà Giang
9. Chè đen BP1: 800 bao (60kg/bao) 1,44 USD/kg HQ Việt Trì (thuộc HQ Hà Nội).
10. Thép cây vằn (D10x12000 mm) 1.060 USD/tấn Chi cục HQ CK Vĩnh Xương An Giang