Xuất khẩu:
1. Áo thể thao 6,33 USD/cái Sân bay Tân Sơn Nhất
2. Chè tuyết (200g x 50 gói) 3,10 Cảng Hải Phòng
3. Chè xanh A1 2USD/kg HQ Bắc Phong Sinh
4. Cao su latex dạng lỏng, đã sơ chế 1.733,24 USD/tấn Cảng Cát Lái (TP.HCM)
5. Khăn bông 0,06 USD/cái Sân bay Quốc tế Nội Bài
6. Gạo thơm VN 3% tấm 636,56 USD/tấn Cảng khô- ICD Thủ Đức
7. Cao su tự nhiên sơ chế 3.024 USD/tấn Cảng Tân Cảng (TP.HCM)
8. Cà phê chưa rang robusta L1 2.200 USD/tấn Chi cục HQ Buôn Mê Thuột
9. Tơ xe chập 1-12 20,75 USD/kg Chi cục HQ Đà Lạt
10. Bạch tuộc 2,75 HQ Cảng Cát Lái (HQ Cảng Sài Gòn KVI)
Nhập khẩu:
1. Thép tròn D=50 2C45N 148,32USD/m Cảng Hải Phòng
2. Thép thanh 1.060 X3.110 D2 4,28 USD/kg Cảng Tân cảng (TP.HCM)
3. Bản mạch 10N9534 1.559,52 USD/cái Sân bay quốc tế Nội Bài
4. Than cốc luyện từ than đá 3.580 CNY/tấn Chi cục HQ Ga đường sắt Lao Cai
5. Bột bã ngô (NLSX Thức ăn chăn nuôi) 284 USD/tấn Chi cục HQ Thái Bình
6. Gạch lát nền bằng bột đá ép (GRANIT) 3,8 USD/m2 Chi cục HQ Bắc Phong Sinh Quảng Ninh
7. LPG ( hỗn hợp khí gas hoá lỏng C3:C..) 867,82 USD/tấn Chi cục HQ Nhơn Trạch Đồng Nai
8. Kem dưỡng ra Wrinkle Dec Coll Filler 15,29 USD/lọ HQ cửa khẩu Bắc Luân
9. Vải polyester (định lượng 40-50g/m2) 1,5 USD/kg Chi cục HQ Tân Thanh Lạng Sơn
10. Phân đạm UREA, công thức (NH2)2CO, N>=46% 520 USD/tấn Chi cục HQ Vạn Gia Quảng Ninh