Xuất khẩu
  1. Nhân hạt điều sơ chế các loại                         4,57 USD/kg            Chi cục HQ Bến Lức
  2. Dừa khô lột vỏ             0,13 USD/quả                     Chi cục HQ cảng Mỹ Tho Long An
  3. Gạo trắng 15% tấm             372 USD/T             Chi cục HQ CK cảng Cần Thơ
  4. Mực đông lạnh             1.030 USD/T             Chi cục HQ CK cảng HP KV III
  5. Dầu mazut (Fuel oil)             296 USD/T             Chi cục HQ CK cảng Hòn Gai
  6. Khí đốt hoá lỏng (LPG)             545 USD/T             Chi cục HQ CK Mộc Bài Tây Ninh
  7. Xi măng Điện Biên             840.000 VND/T            Chi cục HQ CK Tây Trang Điện Biên
  8. Giấy vàng mã                    600 USD/T            Chi cục HQ Hải Dương
  9. Tiêu đen đã xay MBP004             4,25 USD/kg             Chi cục HQ KCN Trảng Bàng Tây Ninh
  10. Chân vịt dùng cho tàu thuyền             21.870 JPY/chiếc             Chi cục HQ KCX và KCN Hải Phòng
  11. Dứa khoanh đóng lon         13.18 USD/thùng  Bồ Đào Nha Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) FOB
  12. áo jacket nữ       8.77 USD/chiếc   UruGoay Cảng Hải Phòng FOB
  13. Tủ kính : 1617x465x1239 (mm)  Cái 6 142.00 USD/cái   Mỹ ICD Ph­ước Long Thủ Đức FOB
Nhập khẩu
  1. Hạt nhựa PP 3342 (NATURAL)            2.05 USD/kg   Thái Lan Cảng Vict FOB
  2. Hạt nhựa Polypropylen chính phẩm dạng nguyên sinh- PP 1100N      732.60 USD/T  ả Rập Xê út Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) CIF
  3. Tân dư­ợc ROVAMYCINE 3M.I.U (Spiramycin)  H/10viên, lot 919 đến 922, nsx: 10+11/2     4.10 USD/hộp     Pháp Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) CIF
  4. INSULATARD HM Hỗn dịch tiêm 100 IU/ml Hộp 1 lọ x10ml. Lot: VS64341. NSX: 09/08 -                11.02  USD/hộp   Đan Mạch Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh) CIP
  5. Hoá chất phóng xạ dùng trong y tế Drygen Generator 15 GBq (Mo-99 Technetium Generator) SYU-1804, hàng mới 100%, 1 kiện = 20 kg            1,350.00 USD/kiện  Hàn Quốc Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội) CIP
  6. Hóa chất hữu cơ ngành nhựa in. Dipropylene Glycol LO+  (215kg/drum) Dạng lỏng. T    1.68 USD/kg   Singapore Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) CIF
  7. ống thép không hợp kim,có đ­ờng hàn,có mặt cắt ngang hình tròn,ch­a phủ tráng mạ mới 100% STAM290GA 12,7 x 9,5 x 1,6mm x 5200 mm          4.64 USD/chiếc    Thái Lan Cảng Hải Phòng CIF
  8. Dây thép mạ kẽm loại 0.9 mm        1.48 USD/kg   Malaysia Cảng Hải Phòng CIF
  9. Dầu DO 0.05% smax          418.78 USD/T   Trung Quốc Cảng Hải Phòng CFR
  10. Nhiên liệu bay Jet A-1        0.48 USD/kg    Trung Quốc Cảng Hải Phòng CFR
  11. Thức ăn chăn nuôi - MARINE PROTEIN CONCENTRATE, (20thùng x 1150kgs). Dòng 1387,             730.00 USD/T    Đức Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) CFR
  12. Thức ăn chẽm M-1.1 Perla Plus MP 25kg          2.29 USD/kg    Pháp Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) CIF

Nguồn: Vinanet