Đức – là thị trường đạt kim ngạch xuất khẩu cao nhất của mặt hàng này trong 8 tháng với 22 triệu USD, tuy nhiên, so với cùng kỳ năm ngoái, thì kim ngạch xuất khẩu sang thị trường Đức của mặt hàng mây, tre, cói thảm và sơn mài lại giảm mạnh, giảm đến 27,9%.
Đứng thứ 2 là thị trường Hoa Kỳ, với kim ngạch đạt 21 triệu USD 8 tháng năm 2008, tăgn 31,8% so với cùng kỳ năm ngoái.
Kế đến là thị trường Nhật bản với kim ngạch trong 8 tháng năm 2008 đtj 20,3 triệu USD.
Trong tháng 8, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này sang thị trường Trung Quốc đạt 194,4 nghìn USD, tính chung 8 tháng đạt 1,2 triệu USD tăng 90,7% so với cùng kỳ năm 2007
Ngoài ra, còn xuất khẩu sang một số thị trường khác như Ấn Độ, Áo, Ba Lan, Canada, Đan Mạch....
Tham khảo một số thị trường xuất khẩu mặt hàng tre, cói, thảm và sơn mài trong tháng 8, 8 tháng năm 2008
Đơn vị: USD
|
Tên nước |
Tháng 8 |
8 tháng |
|
Achentina |
21.152 |
625.251 |
|
CH Ailen |
23.417 |
433.009 |
|
Ấn Độ |
240.340 |
1.111.147 |
|
Anh |
500.401 |
4.876.231 |
|
Áo |
71.777 |
456.704 |
|
Ba Lan |
432.665 |
3.507.177 |
|
Bỉ |
538.282 |
4.845.531 |
|
Bồ Đào Nha |
339.523 |
1.282.067 |
|
Tiểu Vương Quốc A rập thống nhất |
87.607 |
312.133 |
|
Canada |
188.288 |
2.392.288 |
|
Đài Loan |
733.957 |
7.000.337 |
|
Đan mạch |
210.284 |
1.976.033 |
|
CHLB Đức |
2.403.889 |
22.094.760 |
|
Hà Lan |
656.805 |
4.770.740 |
|
Hàn Quốc |
525.302 |
4.328.851 |
|
Hoa Kỳ |
2.937.684 |
21.092.281 |
|
Hồng Công |
21.837 |
573.285 |
|
Hungari |
40.521 |
482.034 |
|
Hy Lạp |
65.175 |
614.600 |
|
Italia |
560.003 |
6.091.276 |
|
Látvia |
32.974 |
532.603 |
|
Malaixia |
116.548 |
889.999 |
|
CH Nam Phi |
44.844 |
595.787 |
|
Niu Zilân |
44.904 |
565.625 |
|
Liên bang Nga |
596.679 |
2.369.158 |
|
Nhật Bản |
2.450.318 |
20.397.417 |
|
Ôxtrâylia |
668.040 |
3.936.490 |
|
Phần Lan |
|
719.818 |
|
Pháp |
666.646 |
7.696.772 |
|
CH Séc |
146.432 |
569.284 |
|
Xingapo |
77.732 |
570.847 |
|
Tây Ban Nha |
1.032.785 |
6.903.287 |
|
Thái Lan |
181.556 |
756.179 |
|
Thuỵ Điển |
149.129 |
2.328.687 |
|
Thuỵ Sĩ |
101.933 |
770.577 |
|
Trung Quốc |
194.472 |
1.269.898 |
(Tổng hợp)