Giá ca cao New York CCc2 giảm 0,8% xuống còn 3.052 USD/tấn, nhưng vẫn thấp hơn mức thấp nhất trong gần 3 năm ở 2.952 USD/tấn đạt được trước đó.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 13 bảng Anh, tương đương 0,6% đạt 2.172 bảng Anh/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất trong gần 3 năm ở 2.075 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London ít thay đổi ở mức 407,1 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,04 cent, tương đương 0,3% đạt 14,59 US cent/lb. Thị trường tiếp tục dao động trên mức thấp nhất trong 5 năm ở 13,67 US cent/lb được thiết lập vào đầu tháng này. So với cùng kỳ năm trước, giá đường thô giảm mạnh tới 66,1%.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1152,56
|
0,38%
|
1,01%
|
7,99%
|
12,69%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
563,22
|
-0,45%
|
0,66%
|
7,64%
|
3,01%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
556,00
|
-1,59%
|
-4,55%
|
-7,18%
|
-10,43%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4046,00
|
-0,17%
|
-1,22%
|
-4,21%
|
-12,18%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,6261
|
-1,15%
|
0,44%
|
15,65%
|
-12,39%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
14,94
|
-0,07%
|
-0,86%
|
1,49%
|
-26,08%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
199,50
|
2,36%
|
3,53%
|
7,37%
|
-1,34%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
178,45
|
1,68%
|
-9,58%
|
-18,63%
|
-40,45%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
284,40
|
-0,39%
|
-0,26%
|
-20,17%
|
-24,14%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
66,052
|
-0,16%
|
3,03%
|
3,53%
|
1,51%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
9,9050
|
0,46%
|
-2,56%
|
-9,63%
|
-25,41%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
690,46
|
-0,14%
|
0,86%
|
6,77%
|
7,55%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
311,2793
|
-0,79%
|
-5,67%
|
3,76%
|
-13,59%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1693,00
|
0,00%
|
0,00%
|
9,86%
|
41,67%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
13,98
|
-0,21%
|
1,60%
|
-5,48%
|
-32,21%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3057,23
|
0,17%
|
-0,03%
|
-31,03%
|
-66,10%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
156,07
|
1,37%
|
1,37%
|
-7,87%
|
9,19%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1531,10
|
0,35%
|
1,00%
|
-0,37%
|
11,31%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
483,00
|
-1,68%
|
-0,92%
|
1,79%
|
-9,13%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4563,00
|
-1,34%
|
0,84%
|
12,39%
|
-36,17%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
3,10
|
0,00%
|
0,00%
|
-36,73%
|
-87,40%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
430,7786
|
0,06%
|
1,18%
|
1,00%
|
-7,31%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày
