Theo khảo sát lúc 10h tại 6 ngân hàng lớn, ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng không đổi; còn ở chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá, còn lại 2 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng không đổi.
Tỷ giá Euro hôm nay tại các ngân hàng được khảo sát có giá mua vào dao động trong khoảng 27.322,57 – 27.850 VND/EUR;
Tỷ giá Euro hôm nay tại các ngân hàng được khảo sát có giá bán ra trong phạm vi từ 28.350 – 28.920 VND/EUR.
Đông Á là ngân hàng vừa có giá mua Euro cao nhất vừa có giá bán thấp nhất ở mức 27.850 – 28.350 VND/EUR.
Tỷ giá Euro hôm nay trên thị trường tự do, mua vào - bán ra ở mức 28.050 – 28.150 VND/EUR, tăng 100 đồng cả giá mua và giá bán so với ngày hôm qua.
Tỷ giá Euro hôm nay trên thị trường quốc tế, giao dịch ở mức 1,2178 USD/EUR, tăng 0,02% so với hôm qua.
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ hôm nay: Giá yen Nhật (JPY) mua cao nhất là 208,49 VND/JPY tại Ngân hàng Quốc Dân. Bán yen Nhật (JPY) giá thấp nhất là Ngân hàng Eximbank ở mức 212,03 VND/JPY. Tỷ giá USD giao dịch mua vào và bán ra: 22.910 - 23.140 VND/USD. Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch mua vào và bán ra: 16.858,60 - 17.562,77 VND/SGD. Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch mua vào và bán ra: 18.550,86 -19.325,71 VND/CAD. Tỷ giá baht Thái Lan (THB) giao dịch mua vào và bán ra: 650,78 - 750,25 VND/THB.
Tỷ giá Euro ngày 20/5/2021
ĐVT: VND/EUR
Ngân hàng
|
Mua Tiền mặt
|
Mua chuyển khoản
|
Bán ra
|
Vietcombank (VCB)
|
27.322.57
|
27.598.56
|
28.749.96
|
Ngân hàng Đông Á (DAB)
|
27.850 (-25)
|
27.970 (-17)
|
28.350 (-26)
|
Techcombank (Techcombank)
|
27.679 (-171)
|
27.899 (-71)
|
28.901 (+551)
|
Vietinbank (Vietinbank)
|
27.555 (-285)
|
27.580 (-340)
|
28.920 (+240)
|
BIDV (BIDV)
|
27.737 (+58)
|
27.813 (-86)
|
28.877 (-24)
|
HSBC Việt Nam (HSBC)
|
27.625 (-120)
|
27.754 (-182)
|
28.623 (+6)
|
Bảng so sánh tỷ giá Bảng Anh (GBP) hôm nay giữa các ngân hàng lớn, có 2 ngân hàng tăng giá, 3 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 5 ngân hàng tăng giá và 0 ngân hàng giảm giá.
Tỷ giá Bảng Anh (GBP) hôm nay 20/5/2021
ĐVT: VND/EUR
Ngân hàng
|
Mua Tiền mặt
|
Mua chuyển khoản
|
Bán ra
|
Vietcombank (VCB)
|
31.865,59
|
32.187,47
|
33.196,59
|
Ngân hàng Đông Á (DAB)
|
32.340 (+32.340)
|
32.470 (-22)
|
32.910 (+32.910)
|
Techcombank (Techcombank)
|
32.025 (-315)
|
32.286 (-184)
|
33.188 (+278)
|
Vietinbank (Vietinbank)
|
32.236 (+37)
|
32.286 (-163)
|
33.246 (+97)
|
BIDV (BIDV)
|
32.004 (-21)
|
32.197 (-89)
|
33.301 (+113)
|
HSBC Việt Nam (HSBC)
|
31.910 (-205)
|
32.224 (-139)
|
33.232 (+188)
|