|
Chủng loại
|
Đơn giá (USD/Tấn)
|
Cảng cửa khẩu
|
PTTT
|
|
Phôi thép dạng thanh (2481pcs). 150mm x 150mm x 12000mm. C:0.14-0.22%; MN:0.30-0.65%; SI:0.30%MAX; P/S:0.045%MAX.
|
495
|
Hoàng Diệu (HP)
|
CFR
|
|
Thép tấm cán nóng hợp kim Bo tiêu chuẩn SS400B không tráng phủ sơn mạ, hàng mới 100%. Size (MM) 3.8 x 1500 x 6000
|
521
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
HOT ROLLED STAINLESS STEEL STRIPS (Thép không gỉ cán nóng dạng cuộn,mới 100% ),Cỡ :2.5mm x 510mm x Cuộn
|
1.250
|
Đình Vũ Nam Hải
|
CIF
|
|
Thép phế liệu dùng trong nấu luyện PNS, GRADE A
|
385
|
Cảng Tiễn Sa (Đà Nẵng)
|
CFR
|
|
Thép tấm hợp kim cán phẳng, rộng trên 600mm, đợc cán nóng không phủ mạ hoặc tráng, size (3,8x1500x6000)mm, bo min = 0,0008%, mới 100%, tiêu chuẩn SS400B
|
530
|
Cảng Tân Thuận (HCM)
|
CFR
|
|
Thép lá dạng cuộn ,không hợp kim, mới 100% đợc cán nóng cha tráng phủ mạ sơn dùng để sản xuất vỏ bình gas.Tiêu chuẩn Jis G3116 SG255, kích cỡ 2.55mm x 1060mm x C
|
612
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cha gia công quá mức cán nguội dạng cuộn Q/LZBXG 2-2014 L1 2BA (KT: 1.00mm x 1219mm x cuộn). Hàng mới 100%
|
1,550
|
GREEN PORT (HP)
|
CIF
|
|
Thép không gỉ cha gia công quá mức cán nguội dạng cuộn JT 2B (KT: 1.50mm x 1240mm x cuộn). Hàng mới 100%
|
1.570
|
Cảng Hải An
|
CIF
|
|
Sắt thép phế liệu đợc cắt phá tháo dỡ từ các công trình nhà xởng ..., loại bỏ tạp chất đủ điều kiện nhập khẩu theo TT01/2013/BT-BTNMT , đáp ứng QCVN 31:2010/BTNMT.
|
353
|
Cảng Chùa Vẽ (HP)
|
CIF
|
|
Thép tấm cán nóng không hợp kim, cha tráng phủ mạ sơn, mới 100%: 10.5-40.0mm x 600-2000mm x 1200mm up = 662 Tấm
|
465
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép cán nóng dạng cuộn, hàng mới 100%, JIS G3101, SS400, cha tráng phủ mạ sơn, không hợp kim : 1,2-3,0mm x 610-1245mm x coils
|
515
|
GREEN PORT (HP)
|
CFR
|
|
Thép lá cán nóng dạng cuộn cha tráng phủ mạ, sơn, không hợp kim hàng loại 2 JIS G 3131 1996 GRADE SPHC kích thớc 3.0- 4.2 x 800-1200(mm) x C mới 100%
|
490
|
GREEN PORT (HP)
|
CFR
|
|
Thép hợp kim Bo 0.0008%min, cán nóng cán phẳng, dạng cuộn, cha tráng phủ mạ. Kích thớc: 2.8-11.9mm x 1500mm x C. Tiêu chuẩn: JIS G3101 (SS400B)
|
520
|
Cảng Tân Thuận (HCM)
|
CFR
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI Code 200-206
|
358
|
Cảng QT Cái Mép
|
CFR
|
|
Thép lá cán nóng dạng tấm cha tráng phủ mạ sơn , hợp kim Bo, tiêu chuẩn SS400B, hàng mới 100%. Kích thuớc (3-8-9.8) mm x 1500mm x 6000mm
|
520
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép không gỉ đợc cán phẳng dạng đai, rộng 79.223 - 149.225mm - mới 100%
|
850
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
CIF
|
|
Thép lá cán nóng dạng kiện, không hợp kim, mới 100%, tiêu chuẩn JIS G3131. Kích cỡ: (1.2 - 2.95)mm x (914 - 1250)mm x (1500 - 2438)mm
|
435
|
Hoàng Diệu (HP)
|
CIF
|
|
Thép không gỉ 430, gia công cán nóng dạng tấm. Kích thớc: 3mm x 1000mm x 2000mm. Mới 100%
|
890
|
GREEN PORT (HP)
|
CIF
|
|
Thép dây không hợp kim, cha tráng phủ mạ, đờng kính 2.3mm, tiêu chuẩn JIS G3521 SWB, hànm lợng carbon 0.66%, mới 100%
|
970
|
DINH VU
|
CIF
|
|
Sắt thép phế liệu dạng đầu mẩu thanh mảnh đợc cắt phá từ công trình nhà xởng, máy móc thiết bị dùng làm nguyên liệu sản xuất. Hàng phù hợp với QCVN 31:2010/BTNMT theo TT 01/2013/BTNMT
|
349
|
Đình Vũ Nam Hải
|
CFR
|
|
Thép phế liệu và mảnh vụn khác của sắt hoặc thép đợc loại ra từ sản xuất,phá dỡ máy..(phù hợp với thông t 01/2013/TT-BTNMT ngày 28/01/2013 và đáp ứng quy chuẩn QCVN 31:2010/BTNMT của Bộ TNMT).
|
360
|
GREEN PORT (HP)
|
CFR
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-206
|
355
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
CFR
|