Theo báo cáo thống kê, tháng 2/2010 Việt Nam nhập khẩu hàng hoá từ Nhật Bản đạt 546,12 triệu USD (giảm 10,27% so với tháng 1/2010 nhưng tăng 14,64% so vớI tháng 2/2009). Tính chung cả 2 tháng đầu năm kim ngạch nhập khẩu đạt 1,12 tỷ USD, tăng 35,5% so cùng kỳ năm 2009.
Mặt hàng chiếm kim ngạch lớn nhất trong tháng 2/2010 là Máy móc, thiết bị dụng cụ phụ tùng vớI 155,35 triệu USD, chiếm 28,45% tổng kim ngạch; đứng thứ 2 là mặt hàng sắt thép vớI 88,3 triệu USD, chiếm 16,17%; ngoài ra còn có thêm 8 mặt hàng đạt kim ngạch trên 10 triệu USD là: Máy vi tính, sản điện tử và linh kiện 51,65 triệu USD, Linh kiện phụ tùng ô tô 28,46 triệu USD, Sản phẩm từ chất dẻo 28,3 triệu USD, Sản phẩm từ sắt thép 27,62triệu USD, VảI 22,43triệu USD, Chất dẻo nguyên liệu 19,46triệu USD, Kim loại thường 12,25 triệu USD, Sản phẩm hoá chất 11,3 triệu USD.
Trong tháng 2/2010 đa số các mặt hàng nhập khẩu từ Nhật Bản giảm kim ngạch so vớI tháng 1/2010 nhưng lạI tăng kim ngạch so vớI tháng 2/2009. Đáng chú ý một số mặt hàng Việt Nam đang gia tăng nhập khẩu từ Nhật Bản đó là: Thức ăn gia súc và nguyên liệu (tăng 233,8% so T1/2010 và tăng 125,56% so T2/2009), Sắt thép (tăng 51,49% so T1/2010 và tăng 95,2% so T2/2009), Sản phẩm từ sắt thép (tăng 57,77% so T1/2010 và tăng 90,34% so T2/2009), Sản phẩm từ giấy (tăng 64,98% so T1/2010 và tăng 64,43% so T2/2009), Đá quí, kim loại quí (tăng 31,18% so T1/2010 và tăng 42,88% so T2/2009), nguyên liệu dược phẩm (tăng 140,93% so T1/2010).
Ngoài ra còn một số mặt hàng tuy kim ngạch nhập khẩu trong tháng 2/2010 giảm so vớI tháng 1/2010 nhưng lạI tăng mạnh so vớI tháng 2/2009 là: Linh kiện phụ tùng ô tô tăng 149,42%, Cao su tăng 134,91%, Xơ sợi dệt tăng 123,28%, Kim loại thường tăng 94,42%, Chất dẻo nguyên liệu tăng 90,62%.
Một số mặt hàng giảm mạnh nhập khẩu từ Nhật trong tháng 2/2010 là: Xe máy nguyên chiếc (giảm 95,02% so T2/2009 và giảm 72,94% so T1/2010), phân bón (giảm 99,56% so T1/2010), Phương tiện vận tải phụ tùng (giảm 97,67% so T2/2009 và giảm 56,46% so T1/2010), dược phẩm (giảm 41,95% so T2/2009 và giảm 63,94% so T1/2010), Nguyên phụ liệu thuốc lá giảm 28,85% so T2/2009 và giảm 39,55% so T1/2010).
Những sản phẩm chủ yếu nhập khẩu từ Nhật Bản tháng 2/2010
ĐVT: USD
|
Thị trường
|
Tháng 2/2010
|
2 tháng 2010
|
% tăng, giảm T2/2010 so vớiT1/2010
|
% tăng, giảm T2/2010 so với T2/2009
|
|
Tổng cộng
|
546.122.021
|
1.124.303.434
|
-10,27
|
+14,64
|
|
Máy móc, thiết bị dụng cụ phụ tùng khác
|
155.350.228
|
316.618.826
|
-4,46
|
+3,53
|
|
Sắt thép các loại
|
88.300.423
|
147.507.440
|
+51,49
|
+95,2
|
|
Máy vi tính, sản điện tử và linh kiện
|
51.645.590
|
122.259.017
|
-27,61
|
+2,46
|
|
Linh kiện phụ tùng ô tô
|
28.456.568
|
54.307.648
|
-47,25
|
+149,42
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
28.311.280
|
58.023.030
|
-5,34
|
+46,91
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
27.615.706
|
45.804.730
|
+57,77
|
+90,34
|
|
Vải các loại
|
22.430.253
|
44.509.165
|
+3,36
|
-29,05
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
19.457.194
|
42.517.050
|
-11,85
|
+90,62
|
|
Kim loại thường khác
|
12.251.690
|
24.263.405
|
-0,3
|
+94,42
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
11.295.461
|
24.508.906
|
-17,59
|
+30,87
|
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày
|
8.927.681
|
18.093.887
|
-1,38
|
-21,87
|
|
Hoá chất
|
8.860.099
|
21.365.005
|
-29,11
|
-9,06
|
|
Ô tô nguyên chiếc các loại
|
6.655.836
|
15.679.603
|
-28,29
|
-5,92
|
|
Dây điện và cáp điện
|
6.494.658
|
13.846.526
|
-11,35
|
+1,85
|
|
Sản phẩm từ giấy
|
6.279.633
|
10.176.215
|
+64,98
|
+64,43
|
|
Linh kiện phụ tùng xe máy
|
5.964.750
|
11.543.375
|
+2,61
|
+13,34
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
4.858.583
|
10.138.798
|
-7,98
|
+59,94
|
|
Cao su
|
4.505.259
|
9.163.939
|
-3,12
|
+134,91
|
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác
|
3.281.711
|
8.288.299
|
-34,44
|
+1,76
|
|
Giấy các loại
|
2.590.810
|
4.924.753
|
-36,11
|
+3,92
|
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá
|
2.195.540
|
5.827.446
|
-39,55
|
-28,85
|
|
Hàng thuỷ sản
|
1.795.755
|
4.406.353
|
-31,23
|
+29,05
|
|
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm
|
1.700.225
|
2.996.358
|
+31,18
|
+42,88
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
1.503.652
|
3.257.706
|
-14,28
|
-19,13
|
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
1.326.017
|
2.249.337
|
-9,51
|
+66,72
|
|
Xơ sợi dệt các loại
|
1.223.197
|
2.753.572
|
-20,07
|
+123,28
|
|
Dược phẩm
|
556.220
|
2.098.682
|
-63,94
|
-41,95
|
|
Phương tiện vận tải phụ tùng khác
|
532.426
|
1.755.241
|
-56,46
|
-97,67
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
471.998
|
613.400
|
+233,8
|
+125,56
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
434.703
|
774.331
|
+27,99
|
-30,25
|
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm
|
161.038
|
227.878
|
+140,93
|
*
|
|
Phân bón các loại
|
32.782
|
7.405.981
|
-99,56
|
*
|
|
Xe máy nguyên chiếc (chiếc)
|
27.750
|
130.294
|
-72,94
|
-95,02
|
|
Xăng dầu các loại
|
0
|
23.016.123
|
0
|
*
|