Theo số liệu thống kê, tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ Đài Loan tháng 2 năm 2010 đạt gần 412,62 triệu USD, giảm 18,7% so với tháng 1/2010 và giảm 9,22% so với tháng 2/2009. Tính chung 2 tháng đầu năm đạt trên 905 triệu USD, tăng 17,89% so với cùng kỳ năm 2009.
Mặt hàng chủ đạo nhập khẩu từ Đài Loan vẫn là xăng dầu 99,22 triệu USD, vải 45,35 triệu USD, máy móc, thiết bị 41,61 triệu USD, chất dẻo 28,23 triệu USD, sắt thép 26,59 triệu USD; hoá chất 24,1 triệu USD, xơ sợi 24 triệu USD, nguyên liệu dệt may da giày 21 triệu USD, máy vi tính 18,8 triệu USD, sản phẩm hoá chất 14,9 triệu USD, kim loại thường 12 triệu USD.
Đa số các mặt hàng nhập khẩu trong tháng 2/2010 đều giảm kim ngạch so với tháng 1/2010, một số mặt hàng có mức giảm mạnh như: Sản phẩm khác từ dầu mỏ (-57,69%); thuỷ sản (-53,05%); Linh kiện phụ tùng ô tô (-49,95%); sắt thép (-45,36%); Phương tiện vận tải phụ tùng (-40,82%). Chỉ có vài mặthàng có mức tăng so với T1/2010 nhưng mức tăng không lớn như: Xăng dầu (+49,61%); Ô tô nguyên chiéc (+36,92%); Gỗ và sản phẩm gỗ (+23,11%); Thuốc trừ sâu (+21,12%); Thức ăn gia súc (+11,46%); Dược phẩm (+11,29%); Đá quí, kim loại quí (+5,69%); phụ tùng xe máy (+1,79%).
So với tháng 2/2009 thìcó rất nhiều mặt hàng đạt mức tăng trưởng dưong về kim ngạch, tăng mạnh nhất là phụ tùng ô tô (+337,83%); tiếp đến phụ tùng xe máy (+181,48%); Đá quí, kim loại quí (+174,31%);Ô tô nguyên chiéc (+155,91%); Cao su (+85,94%); Sản phẩm khác từ dầu mỏ (+71,14%); thuỷ sản (+68,43%); Thức ăn gia súc (+67,92%). Bên cạnh đó, có một số mặt hàng giảm mạnh kim ngạch so với tháng 2/2009 là: Thuốc trừ sâu (-81,39%); Phân bón (-67,27%); Gỗ và sản phẩm gỗ (-63,68%).
Những sản phẩm chủ yếu nhập khẩu từ Đài Loan tháng 2/2010
ĐVT: USD
|
Mặt hàng
|
Tháng 2/2010
|
2 tháng 2010
|
Tăng, giảm kim ngạch T2/2010 so T1/2010
(%)
|
Tăng, giảm kim ngạch T2/2010 so T2/2009(%)
|
|
Tổng cộng
|
412.617.725
|
905.034.844
|
-18,7
|
-9,22
|
|
Xăng dầu các loại
|
99.218.683
|
149.568.113
|
+49,61
|
-22,6
|
|
Vải các loại
|
45.345.669
|
99.906.354
|
-19,53
|
-29,16
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
41.606.735
|
103.191.892
|
-31,8
|
+23,35
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
28.225.987
|
67.994.443
|
-28,6
|
-6,4
|
|
sắt thép
|
26.587.527
|
75.625.312
|
-45,36
|
-28,52
|
|
Hoá chất
|
24.103.396
|
54.574.078
|
-20,77
|
+3,49
|
|
Xơ sợi dệt các loại
|
24.031.023
|
56.347.645
|
-25,47
|
+33,34
|
|
Nguyên phụ liệu dệt may da giày
|
21.048.588
|
45.609.961
|
-12,23
|
-32,48
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
18.798.554
|
48.041.502
|
-35,55
|
+16,91
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
14.879.488
|
33.668.742
|
-19,64
|
+15,43
|
|
Kim loại thường khác
|
12.087.484
|
30.531.745
|
-34,46
|
+33,69
|
|
sản phẩm từ chất dẻo
|
5.611.031
|
14.209.772
|
-33,88
|
-12,22
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
5.596.612
|
14.716.627
|
-38,58
|
-13,71
|
|
Giấy các loại
|
5.549.863
|
13.062.707
|
-27,21
|
-12,2
|
|
Hàng thuỷ sản
|
3.588.363
|
11.231.736
|
-53,05
|
+68,43
|
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
3.257.802
|
10.957.272
|
-57,69
|
+71,14
|
|
Cao su
|
2.438.087
|
5.341.664
|
-16,03
|
+85,94
|
|
Linh kiện phụ tùng ô tô
|
2.236.896
|
6.706.240
|
-49,95
|
+337,83
|
|
Linh kiện phụ tùng xe máy
|
1.986.579
|
4.014.394
|
+1,79
|
+181,48
|
|
Sản phẩm từ giấy
|
1.868.725
|
4.288.526
|
-14,73
|
+2,97
|
|
Ô tô nguyên chiéc các loại (chiếc)
|
1.802.390
|
3.118.815
|
+36,92
|
+155,91
|
|
Đá quí, kim loại quí và sản phẩm
|
1.795.054
|
3.493.499
|
+5,69
|
+174,31
|
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác
|
1.623.808
|
3.853.565
|
-27,17
|
+9,87
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
1.475.722
|
2.799.704
|
+11,46
|
+67,92
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
1.473.195
|
3.315.003
|
-20,01
|
+26,13
|
|
Dược phẩm
|
1.339.571
|
2.543.274
|
+11,29
|
+3,18
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
1.088.865
|
2.828.443
|
-37,49
|
+4,67
|
|
Phân bón
|
916.744
|
1.846.145
|
-1,36
|
-67,27
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
422.766
|
768.493
|
+23,11
|
-63,68
|
|
Phương tiện vận tải phụ tùng khác
|
227.090
|
616.329
|
-40,82
|
*
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
42.912
|
73.786
|
+21,12
|
-81,39
|
|
Bông các loại
|
22.255
|
22.421
|
*
|
*
|
|
Clanhke
|
0
|
1.019.212
|
0
|
0
|
(vinanet-ThuyChung)