Phôi thép 5SP/PS (120x120x1200mm, C>0,25%)
USD/tấn
539
Cảng Phú Mỹ Vũng Tàu
Tấm thép hợp kim 601 16x2400x5770mm
USD/kg
47,89
HQ Nhơn Trạch Đồng Nai
Tấm thép hợp kim 601 2x2400x5770mm
USD/kg
47,45
           “
Thép không gỉ 3,0mm
USD/kg
0,75
HQ Hưng Yên
Thép tròn cán nóng, ko tráng kẽm (10-25)x12000mm
USD/tấn
550
Cảng sài Gòn KV III
Thép dây F: (3.08 – 3.63)mm
USD/kg
0,8
HQ KCN Việt Hương
Thép cuộn cán nguội KT 0,35x1200mm (8 cuộn)
AUD/tấn
756,5
Cảng Phú Mỹ Vũng Tàu
Thép cuộn cán nóng ko hợp kim, chưa ngâm tẩy
USD/tấn
570
              “
Thép tấm cán nóng (6, 8, 10)x 1500x6000mm
USD/tấn
510
HQ cảng Sài Gòn KV III
Thép hợp kim làm vành bao Casing Flat (SA387)
USD/cái
20,56
CK Cảng Dung Quất
Thép hợp kim S-STAR (42 x 2000)mm
JPY/kg
518
Cảng HP KV III
Thép cán nóng hình chữ H 150x150 x7 x10mm
USD/tấn
496,4
HQ CK Cảng Sài Gòn KV III

Nguồn: Vinanet