Tại sở giao dịch hàng hoá New York, giá cà phê arabica giao tháng 7/09 đạt 113,55 UScent/lb, tăng 0,55 UScent/lb so với phiên giao dịch trước; trong khi đó giá cà phê cùng loại giao tháng 9/09 cũng tăng 0,45 UScent/lb lên mức 115,65 UScent/lb.
Tại sở giao dịch hàng hoá London, giá cà phê robusta giao tháng 7/09 đạt 1339 USD/tấn, tăng 8 USD/tấn so với phiên giao dịch trước; trong khi đó giá cà phê cùng loại giao tháng 9/09 cũng tăng 9 USD/tấn lên mức 1.352 USD/tấn.
Tin mới trên thị trường cà phê, xuất khẩu cà phê xanh của Braxin trong 8 ngày đầu tiên của nước này đạt 349.706 bao loại 60kg, tăng so với 271.051 bao cùng kỳ tháng trước.
Các vùng trồng cà phê của Braxin dự đoán sẽ có mưa vào cuối tuần này, và đợt mưa này không có lợi cho cây cà phê hiện nay.
Còn tại Indonesia, Hiệp hội Các nhà Xuất khẩu Cà phê Indonesia cho biết, sản lượng cà phê robusta của nước sản xuất cà phê lớn thứ 2 châu Á, có thể giảm 10% so với niên vụ trước, trong khi đó sản lượng cà phê arabica có thể ổn định.
Rachim Kartabrata, tổng thư ký của Hiệp hội Các nhà Xuất khẩu Cà phê cho biết, mưa không đúng mùa tại tỉnh Sumatra, vùng trồng cà phê lớn nhất của Indonesia, sẽ làm giảm sản lượng cà phê của nước này trong năm tài khoá từ ngày 1/4 vừa qua.
Sản lượng cà phê arabica trồng chủ yếu ở phía bắc Sumatra, trong năm này cũng sẽ vẫn ổn định.
Cà phê robusta chiếm khoảng 80% tổng sản lượng cà phê của Indonesia, đạt khoảng 550.000 tấn mỗi năm.
Thu hoạch cà phê của nước xuất khẩu cà phê lớn nhất châu Á này thường bắt đầu từ tháng 4 và rộ trong tháng 7 và tháng 8 hàng năm.
Ông Rachim nói: “tôi nghĩ xuất khẩu cà phê năm nay sẽ bị ảnh hưởng bởi kinh tế suy giảm, với lượng xuất khẩu trung bình hàng năm khoảng 350.000 tấn”.
Giá cà phê thế giới ngày 9/7/2009:
|
Loại cà phê |
Kỳ hạn |
Thị trường |
Giá đóng cửa |
Chênh lệch |
Đơn vị |
|
Arabica |
Tháng 07/09 |
NewYork |
113,55 |
0,50 |
US cent/lb |
|
Arabica |
Tháng 9/09 |
New York |
115,65 |
0,45 |
US cent/lb |
|
Robusta |
Tháng 7/09 |
London |
1339 |
8 |
USD/T |
|
Robusta |
Tháng 9/09 |
London |
1352 |
9 |
USD/T |