Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Italia tháng 10/2011 đạt 131 triệu USD, tăng 15,4% so với tháng trước và tăng 44,6% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Italia 10 tháng đầu năm 2011 đạt 1,2 tỉ USD, tăng 60,6% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 1,6% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của cả nước 10 tháng đầu năm 2011.
Giày dép các loại dẫn đầu mặt hàng về kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Italia 10 tháng đầu năm 2011 đạt 189,9 triệu USD, tăng 7,3% so với cùng kỳ, chiếm 15,6% trong tổng kim ngạch.
Trong 10 tháng đầu năm 2011, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Italia 10 tháng đầu năm 2011 có tốc độ tăng trưởng mạnh: Sắt thép các loại đạt 24,5 triệu USD, tăng 303,9% so với cùng kỳ, chiếm 2% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác đạt 54,9 triệu USD, tăng 157,4% so với cùng kỳ, chiếm 4,5% trong tổng kim ngạch; chất dẻo nguyên liệu đạt 8 triệu USD, tăng 100,5% so với cùng kỳ, chiếm 0,7% trong tổng kim ngạch; sau cùng là túi xách, ví, va li, mũ và ô dù đạt 28,3 triệu USD, tăng 82,9% so với cùng kỳ, chiếm 2,3% trong tổng kim ngạch.
Ngược lại, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Italia 10 tháng đầu năm 2011 có độ suy giảm: Hàng rau quả đạt 3,4 triệu USD, giảm 38,3% so với cùng kỳ, chiếm 0,3% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là đá quý, kim loại quý và sản phẩm đạt 292 nghìn USD, giảm 29,8% so với cùng kỳ, chiếm 0,02% trong tổng kim ngạch; gỗ và sản phẩm gỗ đạt 26,9 triệu USD, giảm 6% so với cùng kỳ, chiếm 2,2% trong tổng kim ngạch; sau cùng là sản phẩm gốm, sứ đạt 2,2 triệu USD, giảm 2,4% so với cùng kỳ, chiếm 0,2% trong tổng kim ngạch.
Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Italia 10 tháng đầu năm 2011.
|
|
Kim ngạch XK 10T/2010 (USD)
|
Kim ngạch XK 10T/2011 (USD)
|
% tăng, giảm KN so với cùng kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù
|
|
|
|
Sản phẩm mây,t re, cói và thảm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
|
|
|
Điện thoại các loại và linh kiện
|
|
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
|
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
|
|
|