Loại dầu
Thị trường
Giá
Chênh lệch
% thay đổi
  Dầu thô brent (USD/thùng)
Luân Đôn
76,550
0,240
0,31
Nhiên liệu diesel (ICE) (USD/tấn)
Luân Đôn
625,500
12,000
1,96
  Xăng RBOB (UScent/gallon)
Niu Oóc
199,600
0,640
0,32
  Dầu đốt
(UScent/gallon)
Niu Oóc
205,000
1,440
0,71
  Khí đốt tự nhiên (USD/MMBtu)
Niu Oóc
5,787
0,144
2,55
Dầu thô WTI (USD/thùng)
Niu Oóc
78,250
0,200
0,26
 
 

Nguồn: Vinanet