Loại dầu
Thị trường
Giá
Chênh lệch
% thay đổi
  Dầu thô brent (USD/thùng)
Luân Đôn
77,550
+0,050
+0,06
Nhiên liệu diesel (ICE) (USD/tấn)
Luân Đôn
637,500
-1,250
-0,20
  Xăng RBOB (UScent/gallon)
Niu Oóc
197,990
+0,250
+0,13
  Dầu đốt
(UScent/gallon)
Niu Oóc
205,420
+0,190
+0,09
  Khí đốt tự nhiên (USD/MMBtu)
Niu Oóc
4,488
+0,021
+0,47
Dầu thô WTI (USD/thùng)
Niu Oóc
79,110
+0,060
+0,08

Chênh lệch so với giá đóng cửa phiên giao dịch trước đó.

 

Nguồn: Vinanet