|
Mã HS
|
Mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá (USD)
|
Cửa khẩu
|
Mã G.H
|
|
10063099
|
Gạo 10% tấm xuất khẩu (4.160bao x 50kg/bao) đóng trong bao đồng nhất
|
tấn
|
421,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo Jasmine 5% tấm, đóng đồng nhất trong bao PP/PE, tịnh 36Lbs (16.32934kg)/bao.
|
tấn
|
852,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo thơm 5% tấm, đóng đồng nhất trong bao PP+PE 50 kg/bao, 50.13 kg/ cả bì. Đính kèm 1% bao rỗng
|
tấn
|
650,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo nếp Việt Nam 10% tấm, đóng bao tịnh 50kg/bao, tổng cộng 20000 bao
|
tấn
|
490,00
|
Cảng Tân Cảng (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo tẻ 5% tấm (đóng bao 50kg/bao)
|
tấn
|
420,00
|
Cửa khẩu Phó Bảng (Hà Giang)
|
DAF
|
|
10063099
|
Gạo nàng hoa Việt Nam 5% tấm, đóng bao PP 50kg/bao
|
kg
|
0,53
|
Cửa khẩu phụ Bản Vược
|
DAF
|
|
10063099
|
Gạo Jasmine 5% tấm (50LBS/ bao)
|
tấn
|
710,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo Nàng Hoa Việt Nam 5% Tấm, đóng bao PP 50 kg/bao. 2% (200 cái) bao rỗng dự phòng kèm theo
|
tấn
|
585,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo trắng hạt dài Việt Nam loại 5% tấm, tịnh 25kg/bao
|
tấn
|
400,00
|
Cảng Cần Thơ
|
FOB
|
|
10062090
|
Gạo lứt thơm (Jasmine) max 5% tấm; packing: 5lbs/bao x 8bao/thùng
|
kg
|
0,80
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063030
|
Gao nếp 10 % tấm. Đóng bao PP 25kg/bao.
|
tấn
|
485,00
|
Cảng Tân Cảng (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo trắng Việt Nam giống Nhật 5% tấm (Vietnamese Japonica White Rice), đóng trong 366 bao PP 30kg (06 bao PE x 5kg = 30kg).
|
tấn
|
850,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063030
|
Gạo nếp hạt dài Việt Nam 10% tấm (Vietnamese Long Grain Glutinous Rice), đóng trong 501 bao PP 20kg (20 bao PE x 1kg = 20kg).
|
tấn
|
700,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo trắng 5% tấm ( đóng bao PP 25 KGS )
|
tấn
|
520,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo lứt .đóng đồng nhất trong 15,000 bao , tịnh 40 kg/ bao , 40.13 cả bì , 300 bao rỗng kèm theo hàng , xuất xứ Việt Nam
|
tấn
|
392,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo 15% tấm (đóng bao 50 kg)
|
tấn
|
384,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo hấp 5% tấm ( đóng bao PP 50 KGS )
|
tấn
|
424,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo thơm Việt Nam 5% tấm - đóng bao pp 50,12 cả bì, tịnh 50 kg
|
tấn
|
650,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063030
|
Gạo nếp Việt Nam 5% tấm - hạt dài, đóng đồng nhất trong bao PP, tịnh 50kg/bao.
|
tấn
|
580,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063030
|
Gạo nếp Việt nam 10% tấm, hàng đóng trong bao PP 50kgs, kèm theo 2% bao rỗng dự phòng =200 cái
|
tấn
|
470,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo thơm (KDM) 3% tấm đóng thành 8.550 bao LPP đồng nhất, trọng lượng 25kg/bao. (5 bao, mỗi bao 5kg (bao PE) được đóng trong bao 25kg; Bao 5kg = 42.750 bao).
|
tấn
|
810,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo dài trắng Việt Nam 5 % tấm, hàng đổ xá trong container, không bao, mỗi cont 24.5 tấn.
|
tấn
|
406,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo Jasmine 4% tấm (2800 bao, 8x5kg/ bao)
|
tấn
|
583,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo Việt Nam 5% tấm, đóng bao 25kg gạo đồng nhất
|
tấn
|
412,00
|
Cảng Hiệp Phước (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
GạO THƠM HạT DàI 5% TấM ĐóNG BAO PA/PE 2 KG/BAO(12 BAO X 2 KG ĐóNG LạI BAO PP 24 KG)
|
tấn
|
635,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10064090
|
Gạo Lức Ngọc Đỏ 5% ( Được đóng trong 2.000 túi PE 1kg. Trong đó 10 túi vào 1 thùng carton)
|
tấn
|
944,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|
|
10063099
|
Gạo Jasmine 5% tấm 5x10LBS/ thùng (đóng đồng nhất)
|
tấn
|
785,00
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
FOB
|