|
Chủng loại
|
ĐVT
|
Đơn giá (USD)
|
Cảng, cửa khẩu
|
PTTT
|
|
Thép phế liệu và mảnh vụn khác của sắt hoặc thép (Phù hợp với thông t 01/2013/TT-BTNMT ngày 28/01/2013 và đáp ứng quy chuẩn QCVN 31:2010/BTNMT của Bộ tài nguyên môi trờng).
|
tấn
|
390,00
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Thép hợp kim dạng que (bo 0.0008% min) đợc cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều, không dùng làm thép cốt bê tông. Tiêu chuẩn SAE 1008B - size: 6.5mm. Mới 100%
|
tấn
|
505,00
|
Cảng Tân Thuận (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép cuộn không hợp kim đã mạ, tráng kẽm bằng phơng pháp khác (hàm lợng C=0,05-0,09%) : 0.73mm x 630mm x cuộn
|
tấn
|
595,00
|
Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép cán nóng không hợp kim dạng cuộn cha phủ mạ hoặc tráng ( quy cách : 2.7mm*1000mm). hàng mới 100% .
|
tấn
|
610,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn cán nguội, loại 201, 0.7mm x1240mm, hàng mới 100%
|
tấn
|
1,565,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép phế liệu dạng đầu mẩu, mảnh vụn, thanh, dạng rời. Hàng phù hợp với thông t 01/2013/TT-BTNMT ngày 28/01/2013 (+/-10%)
|
tấn
|
375,00
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Phôi thép dạng thanh không hợp kim, mác Q235, C=0,14-0,22%, kích thớc (mm) 150x150x12.000
|
tấn
|
496,00
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép tấm hợp kim Bo SS400B (B > 0.0008%) cán nóng dạng không cuộn cha tráng phủ mạ sơn, hàng mới JIS G3101-2010. (3.9-11.9)mm x 1500mm x 6000mm
|
tấn
|
523,00
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép Phế liệu dạng đầu mẩu,tấm,thanh,que đợc cắt phá tháo dỡ,loại bỏ tạp chất,đủ điều kiện nhập khẩu theo TT01/2013/BT-BTNMT,đáp ứng QCVN 31:2010/BTNMT
|
tấn
|
348,00
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nóng dạng cuộn J4 kích thớc 2.5MMx1030MMx Coil,hàng mới 100%
|
tấn
|
1,480,00
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép. Tiêu chuẩn ISRI 200-206.
|
tấn
|
367,00
|
Cảng SITV (Vũng Tàu)
|
CFR
|
|
Thép cán nóng dạng cuộn, hàng mới 100%, SS400,cha tráng phủ mạ sơn,không hợp kim : 1,2-1,9mm x 610mm trở lên x coils
|
tấn
|
540,00
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép không hợp kim dạng cuộn đợc phủ sơn hai mặt, hàm lợng cacbon < 0.15%, rộng 1219mm, dày 0.45mm, mã màu trắng ngà E197/N999, Xuất xứ Hàn Quốc, Hàng mới 100%
|
tấn
|
1,050,00
|
Cảng Hải Phòng
|
CIF
|
|
Sắt và mảnh vụn của sắt ( sắt phế liệu đợc loại ra từ quá trình sản xuất, đã đợc xử lý, làm sạch tạp chất)
|
tấn
|
160,00
|
Cửa khẩu Cha Lo (Quảng Bình)
|
DAF
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn cán nguội. Size: (1.20 - 1.50)MM X (1220.00 - 1524.00)MM X Coil. Hàng mới 100%
|
tấn
|
2,125,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-206
|
tấn
|
348,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|
|
Thép không gỉ cán nguội dạng cuộn kích thớc 1.0 - 3.0mm x 1000mm - mới 100%
|
tấn
|
1,970,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CIF
|
|
Thép tấm cán nóng cha tráng phủ mạ, không hợp kim, hàng mới 100%, tiêu chuẩn JIS G3101 SS400, kích cỡ (2,0-6,0x600 and up x 600 and up)mm
|
tấn
|
420,00
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép cán nóng dạng cuộn không hợp kim cha đợc tráng, phủ (t3.80 x w1212)mm, hàng mới 100%.
|
tấn
|
570,00
|
Cảng SP-PSA (Vũng Tàu)
|
CFR
|
|
Thép phế liệu loại HMS 1&2,thép phế dạng mẩu, mảnh ,thanh, và các dạng khác phù hợp với TT01/2013-BTN&MT đáp ứng QCVN 31/2010/BTNMT
|
tấn
|
355,00
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Thép Phế liệu dạng đầu mẩu,tấm,thanh,que đợc cắt phá tháo dỡ,loại bỏ tạp chất,đủ điều kiện nhập khẩu theo TT01/2013/BT-BTNMT,đáp ứng QCVN 31:2010/BTNMT
|
tấn
|
330,00
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
|
Sắt thép phế liệu dạng đầu mẩu sắt thép đã cắt ngắn và qua sử dụng; hàng phù hợp với QCVN 31: 2010/BTNMT theo thông t 01/2013 BTNMT
|
tấn
|
374,00
|
PTSC Dầu khí
|
CFR
|
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-206
|
tấn
|
352,00
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
CFR
|