Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Bỉ tháng 12/2009 đạt 82,7 triệu USD, tăng 40,7% so với tháng trước và giảm 37% so với cùng tháng năm trước, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Bỉ năm 2009 đạt 831,7 triệu USD, giảm 18,4% so với cùng kỳ năm ngoái.
Giày dép, cà phê là 2 mặt hàng chủ lực Việt Nam xuất khẩu sang Bỉ trong năm 2009; giày dép đạt kim ngạch 202,6 triệu USD, giảm 31,4% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 24,4% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Bỉ năm 2009; cà phê đạt 190 triệu USD, tăng 13,4%, chiếm 22,9%.
Hầu hết các mặt hàng của Việt Nam xuất khẩu sang Bỉ năm 2009 đều giảm mạnh chỉ có một số mặt hàng có tốc độ tăng trưởng: gạo đạt 3,7 triệu USD, tăng 54,8%, chiếm 0,4% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Bỉ năm 2009; tiếp đến là cà phê, hạt tiêu đạt kim ngạch 2,5 triệu USD, tăng 6,9%, chiếm 0,3%; sau cùng là hàng thuỷ sản đạt 108 triệu USD, tăng 0,8%, chiếm 13%.
Mặt hàng có tốc độ suy giảm mạnh là: cao su đạt 5 triệu USD, giảm 67% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 0,6% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Bỉ năm 2009; hạt điều đạt 2 triệu USD, giảm 61,7%, chiếm 0,3%; sản phẩm gốm sứ đạt 2,8 triệu USD, giảm 42,3%, chiếm 0,3%; đá quý, kim loại quý và sản phẩm đạt 8 triệu USD, giảm 37,3%, chiếm 1%;...
|
Mặt hàng
|
Kim ngạch XK tháng 12/2009 (USD)
|
Kim ngạch XK năm 2009 (USD)
|
% so sánh kim ngạch XK năm 2009/2008
|
|
Tổng
|
82.677.549
|
831.712.608
|
- 18,4
|
|
Hàng thuỷ sản
|
10.654.468
|
107.948.502
|
+ 0,8
|
|
Hạt điều
|
185.850
|
2.194.600
|
- 61,7
|
|
Cà phê
|
8.223.956
|
190.495.368
|
+ 13,4
|
|
Hạt tiêu
|
321.350
|
2.480.824
|
+ 6,9
|
|
Gạo
|
|
3.704.346
|
+ 54,8
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
|
844.814
|
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
1.022.260
|
7.968.275
|
- 26
|
|
Cao su
|
576.691
|
4.998.047
|
- 67
|
|
Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù
|
7.058.216
|
68.103.542
|
- 3,6
|
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
|
576.731
|
5.206.632
|
- 20,3
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
4.707.365
|
23.995.860
|
- 28
|
|
Hàng dệt, may
|
10.624.533
|
102.617.336
|
- 3,1
|
|
Giày dép các loại
|
27.380.076
|
202.644.137
|
- 31,4
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
609.645
|
2.846.617
|
- 42,3
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
283.368
|
7.975.522
|
- 37,3
|
|
Sắt thép các loại
|
|
2.198.393
|
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
832.754
|
6.563.964
|
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
805.731
|
4.869.599
|
- 17,2
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng khác
|
1.172.731
|
9.593.183
|
|