Dầu thô là mặt hàng làm thay đổi kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Singapore trong 11 tháng đầu năm 2009 nhưng lại có tốc độ giảm tương đối mạnh, giảm 41,2% về kim ngạch nhưng lại tăng 15,3% về lượng do giá dầu thô thế giới năm 2009 giảm mạnh so với năm 2008, chỉ đạt 923 triệu USD, chiếm 49,2% trong tổng kim ngạch xuất khẩu sang Singapore.
Dẫn đầu mặt hàng có tốc độ tăng trưởng cao là gạo đạt 129,3 triệu USD, tăng 579,6%, chiếm 6,9%; thứ hai là cao su đạt 6,2 triệu USD, tăng 174,5%, chiếm 0,3%; tiếp theo là hàng dệt may đạt 42,3 triệu, tăng 64,6%, chiếm 2,3%; cuối cùng là hạt điều đạt 3,9 triệu USD, tăng 28,5%, chiếm 0,2%...
Mặt hàng có tốc độ giảm sút mạnh nhất là gỗ và sản phẩm gỗ đạt 1,2 triệu USD, giảm 79,8%, chiếm 0,07% không ảnh hưởng nhiều đến giảm kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Singapore 11 tháng đầu năm; tiếp theo là cà phê đạt 19 triệu USD, giảm 52,3%, chiếm 1%...
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Singapore tháng 11 và 11 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng
|
Kim ngạch XK tháng 11/2009 (USD)
|
Kim ngạch XK 11 tháng đầu năm 2009 (USD)
|
% 11T/2009 so với cùng kỳ năm ngoái
|
|
Tổng
|
174.711.173
|
1.877.652.136
|
- 24,7
|
|
Hàng thuỷ sản
|
5.376.805
|
52.246.476
|
- 6
|
|
Hàng rau quả
|
825.943
|
8.944.946
|
- 19,1
|
|
Hạt điều
|
740.525
|
3.853.526
|
+ 28,5
|
|
Cà phê
|
731.691
|
18.994.763
|
- 52,3
|
|
Hạt tiêu
|
3.054.504
|
12.194.807
|
- 7,2
|
|
Gạo
|
9.495.274
|
129.306.081
|
+579,6
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
349.389
|
3.131.805
|
|
|
Dầu thô
|
70.000.000
|
922.972.766
|
- 41,2
|
|
Xăng dầu các loại
|
6.173.873
|
24.724.363
|
|
|
Quặng và khoáng sản khác
|
|
21.484
|
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
1.266.877
|
10.478.566
|
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
330.126
|
2.615.480
|
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
1.079.498
|
8.972.390
|
- 1,6
|
|
Cao su
|
84.400
|
6.237.885
|
+ 174,5
|
|
Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù
|
374.750
|
2.717.456
|
- 24
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
441.332
|
1.233.767
|
- 79,8
|
|
Giấy và các sản phẩm từ giấy
|
1.295.336
|
9.763.798
|
|
|
Hàng dệt, may
|
5.170.700
|
42.344.550
|
+ 64,6
|
|
Giày dép các loại
|
938.415
|
11.187.487
|
+ 9,4
|
|
Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh
|
8.060.783
|
57.183.224
|
|
|
Sắt thép các loại
|
876.613
|
6.951.143
|
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
1.109.493
|
18.155.980
|
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
18.152.426
|
174.907.803
|
+ 16,7
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
8.510.442
|
84.904.674
|
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
1.215.017
|
12.583.611
|
+ 15,8
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
1.550.987
|
33.770.524
|
|