Theo số liệu thống kê, xuất khẩu sang Philippines tháng đầu năm 2010 đạt 178,73 triệu USD, tăng 54,09% so vớI tháng 12/2009 và tăng mạnh 504,47% so cùng kỳ 2009.
Gạo là mặt hàng chủ yếu xuất khẩu sang Philippines, chiếm 65,91% tổng kim ngạch, tháng 1/2010 xuất khẩu 209.728 tấn gạo, đạt 117,8 triệu USD, tăng 74,34% về lượng và tăng 104,01% về kim ngạch so tháng 12/2009 và tăng rất mạnh tớI 4.632,13% về lượng và tăng 7.445,69% về kim ngạch so vớI cùng kỳ tháng 1/2009.
Sau đó là các mặt hàng: máy móc thiết bị đạt 12 triệu USD, máy vi tính điện tử đạt 8,2 triệu USD, phương tiện vận tảI 4,6 triệu USD, còn lạI các sản phẩm khác kim ngạch xuất khẩu nhỏ, chỉ vài trăm nghìn USD đến dướI 2 triệu USD.
Tháng 1/2010 chỉ trừ 2 mặt hàng cà phê và hạt tiêu bị giảm kim ngạch so cùng kỳ lần lượt là 65,09% và 32,5%, còn lạI tất cả các sản phẩm khác xuất khẩu sangPhilippines đều tăng kimngạch. Xếp sau gạo là các sản phẩm cũng đạt mức tăng trưởng mạnh so cùng kỳ như:
-Gíây và các sản phẩm từ giấy tăng 547,77% so cùng kỳ và tăng 253,77% so tháng 12/2009, đạt 0,78triệu USD.
-Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh tăng 420,39% so cùng kỳ nhưng giảm 28,23% so tháng 12/2009, đạt 0,73triệu USD.
-Sản phẩm từ sắt thép tăng 387,96% so cùng kỳ nhưng giảm 29,66% so tháng 12/2009, đạt 0,16 triệu USD.
-Sản phẩm hoá chất tăng 363,52% so cùng kỳ và tăng 85,8% so tháng 12/2009, đạt 1,58triệu USD.
-Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác tăng 345,21% so cùng kỳ và tăng 16,35% so tháng 12/2009, đạt 12 triệu USD.
Tiếp theo là sắt thép tăng 211,51%; thuỷ sản tăng 128,31%; Chất dẻo nguyên liệu tăng 146,94%.
Những sản phẩm chính xuất khẩu sang Philipines tháng 1/2010
ĐVT:USD
|
Mặt hàng
|
Tháng 1/2010
|
Tháng 12/2009
|
Tháng 1/2009
|
% tăng, giảm T1/2010 so T12/2009
|
% tăng, giảm T1/2010 so T1/2009
|
|
Tổng cộng
|
178.731.044
|
115.990.863
|
29.568.264
|
+54,09
|
+504,47
|
|
Gạo
|
117.803.513
|
57.744.000
|
1.561.202
|
+104,01
|
+7.445,69
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
12.032.037
|
10.341.037
|
2.702.573
|
+16,35
|
+345,21
|
|
Máy vi tính,sản phẩm điện tử và linh kiện
|
8.230.285
|
8.089.552
|
4.561.252
|
+1,74
|
+80,44
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
4.589.643
|
5.160.572
|
3.090.464
|
-11,06
|
+48,51
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
1.718.538
|
2.647.686
|
935.731
|
-35,09
|
+83,66
|
|
Sắt thép các loại
|
1.654.199
|
348.916
|
531.023
|
+374,1
|
+211,51
|
|
Than đá
|
1.600.000
|
3.867.780
|
0
|
-58,63
|
*
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
1.580.856
|
850.845
|
341.056
|
+85,8
|
+363,52
|
|
Hàng thuỷ sản
|
1.474.105
|
1.804.413
|
645.649
|
-18,31
|
+128,31
|
|
Hàng dệt may
|
1.337.609
|
1.550.043
|
1.288.664
|
-13,71
|
+3,80
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
1.295.135
|
711.603
|
971.636
|
+82,00
|
+33,29
|
|
Bánh kẹo và sản phẩm từ ngũ cốc
|
1.002.645
|
867.192
|
623.270
|
+15,62
|
+60,87
|
|
Sắn và sản phẩm từ sắn
|
910.501
|
1.766.827
|
544.457
|
-48,47
|
+67,23
|
|
Gíây và các sản phẩm từ giấy
|
783.664
|
221.518
|
120.978
|
+253,77
|
+547,77
|
|
Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh
|
727.531
|
1.013.644
|
139.804
|
-28,23
|
+420,39
|
|
Cà phê
|
566.937
|
1.892.067
|
1.623.792
|
-70,04
|
-65,09
|
|
Giày dép các loại
|
529.049
|
428.133
|
325.081
|
+23,57
|
+62,74
|
|
Hạt điều
|
421.606
|
306.777
|
402.268
|
+37,43
|
+4,81
|
|
Chè
|
350.660
|
246.456
|
0
|
+42,28
|
*
|
|
Hạt tiêu
|
259.833
|
269.736
|
384.912
|
-3,67
|
-32,5
|
|
sản phẩm từ sắt thép
|
158.159
|
224.858
|
32.412
|
-29,66
|
+387,96
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
157.036
|
318.207
|
63.593
|
-50,65
|
+146,94
|