|
Mặt hàng
|
Đơn giá
|
Cảng, cửa khẩu
|
|
Xuất khẩu
|
|
|
|
Cà phê robusta loại 1 sàng 18. Chưa rang, chưa khử cafein. Việt Nam SX
|
12,3 CNY/kg
|
Chi cục HQ CK Chi Ma Lạng Sơn
|
|
Trà Thảo mộc Dr.Thanh PET 350ml
|
6,58 USD/thùng
|
Chi cục HQ CK Hoa Lư Bình Phước
|
|
Hành củ Trung Quốc
|
120,5 USD/tấn
|
Chi cục HQ CK Lao Bảo Quảng Trị
|
|
Cá tra filet đông lạnh
|
4,08 USD/kg
|
Chi nhánh Chi cục HQ cảng Đồng Tháp
|
|
Hạt vừng
|
1792 USD/tấn
|
Cửa khẩu Ka Long
|
|
Cua sống (200gr-up/con)
|
2,3 USD/kg
|
Chi cục HQ sân bay quốc tế Tân Sân Nhất
|
|
Rau cải thảo
|
0,32 USD/kg
|
Chi cục HQ CK cảng HP KV III
|
|
Tôm thẻ, chì tươi đông lạnh
|
5,48 USD/kg
|
Chi cục HQ CK Cảng Năm Căn Cà Mau
|
|
Mực ống nguyên con làm sạch đông lạnh
|
4,76 USD/kg
|
Chi cục HQCK Quốc Tế Hà Tiên
|
|
Nhập khẩu
|
|
|
|
Dầu Diesel (Gas oil)
|
670 USD/tấn
|
Chi cục HQ Vạn Gia Quảng Ninh
|
|
Dầu nhiên liệu Mazut (High Sulphur fuel oil 180 Cst)
|
505 USD/tấn
|
Chi cục HQ CK Cảng Hòn Gai
|
|
Phân DAP (NH4)2H2PO4; N>=16%; P2O5>=44%;d dóng bao 50 kg/bao do TQSX
|
3500 CNY/tấn
|
Chi cục HQ Bát Xát Lao Cai
|
|
Hỗn hợp các chất hóa học, dùng trong chế biến thực phẩm MP2
|
1,8 USD/kg
|
Chi cục HQ CK Cảng Năm Căn Cà Mau
|
|
Hạt nhựa nguyên sinh Polystyrene HIPS HI650
|
1440 USD/tấn
|
Chi cục HQ KV IV (ICD Transimex)
|
|
Hạt nhựa màu ABS 86K3 đen – ABS2
|
3,6 USD/kg
|
Chi cục HQ KCN Điện Nam- Điện Ngọc
|
|
Thép không gỉ 4.0mm
|
2,97 USD/kg
|
Chi cục HQ Hưng Yên
|
|
Hạt thép loại G-18 dùng trong khai thác đá Granite
|
730 USD/tấn
|
Chi cục HQ Cảng Qui Nhơn Bình Định
|
|
Gỗ nhóm 1 đã qua xử lý: Cẩm lai (Dalbergia Oliverri Gamble)
|
1500 USD/m3
|
Chi cục HQ CK Hoàng Diệu Bình Phước
|
|
Gỗ nhóm 1 đã qua xử lý: Trắc
|
1500 USD/m3
|
Chi cục HQ CK Hoa Lư Bình Phước
|
|
Gỗ xẻ trắc
|
1500 USD/m3
|
Chi cục HQ CK Katum Tây Ninh
|